overthrowing a regime
lật đổ một chế độ
overthrowing the government
lật đổ chính phủ
overthrowing an authority
lật đổ một quyền lực
overthrowing a leader
lật đổ một nhà lãnh đạo
overthrowing tyranny
lật đổ sự chuyên chế
overthrowing oppression
lật đổ sự áp bức
overthrowing injustice
lật đổ sự bất công
overthrowing the system
lật đổ hệ thống
overthrowing a dictator
lật đổ một nhà độc tài
overthrowing corruption
lật đổ sự tham nhũng
the revolution was aimed at overthrowing the oppressive regime.
cuộc cách mạng nhằm mục đích lật đổ chế độ áp bức.
they discussed strategies for overthrowing the current government.
họ thảo luận về các chiến lược để lật đổ chính phủ hiện tại.
overthrowing a dictator often leads to chaos.
việc lật đổ một nhà độc tài thường dẫn đến sự hỗn loạn.
the group was accused of plotting to overthrowing the monarchy.
nhóm đó bị cáo buộc âm mưu lật đổ chế độ quân chủ.
overthrowing the old system requires popular support.
việc lật đổ hệ thống cũ đòi hỏi sự ủng hộ của quần chúng.
many people dream of overthrowing injustice in society.
nhiều người hằng mong muốn lật đổ sự bất công trong xã hội.
the activists were committed to overthrowing the corrupt officials.
các nhà hoạt động cam kết lật đổ các quan chức tham nhũng.
overthrowing established norms can be a difficult task.
việc lật đổ các chuẩn mực đã được thiết lập có thể là một nhiệm vụ khó khăn.
he wrote a book on the methods of overthrowing oppressive governments.
anh ấy đã viết một cuốn sách về các phương pháp lật đổ các chính phủ áp bức.
overthrowing a regime is often a violent process.
việc lật đổ một chế độ thường là một quá trình bạo lực.
overthrowing a regime
lật đổ một chế độ
overthrowing the government
lật đổ chính phủ
overthrowing an authority
lật đổ một quyền lực
overthrowing a leader
lật đổ một nhà lãnh đạo
overthrowing tyranny
lật đổ sự chuyên chế
overthrowing oppression
lật đổ sự áp bức
overthrowing injustice
lật đổ sự bất công
overthrowing the system
lật đổ hệ thống
overthrowing a dictator
lật đổ một nhà độc tài
overthrowing corruption
lật đổ sự tham nhũng
the revolution was aimed at overthrowing the oppressive regime.
cuộc cách mạng nhằm mục đích lật đổ chế độ áp bức.
they discussed strategies for overthrowing the current government.
họ thảo luận về các chiến lược để lật đổ chính phủ hiện tại.
overthrowing a dictator often leads to chaos.
việc lật đổ một nhà độc tài thường dẫn đến sự hỗn loạn.
the group was accused of plotting to overthrowing the monarchy.
nhóm đó bị cáo buộc âm mưu lật đổ chế độ quân chủ.
overthrowing the old system requires popular support.
việc lật đổ hệ thống cũ đòi hỏi sự ủng hộ của quần chúng.
many people dream of overthrowing injustice in society.
nhiều người hằng mong muốn lật đổ sự bất công trong xã hội.
the activists were committed to overthrowing the corrupt officials.
các nhà hoạt động cam kết lật đổ các quan chức tham nhũng.
overthrowing established norms can be a difficult task.
việc lật đổ các chuẩn mực đã được thiết lập có thể là một nhiệm vụ khó khăn.
he wrote a book on the methods of overthrowing oppressive governments.
anh ấy đã viết một cuốn sách về các phương pháp lật đổ các chính phủ áp bức.
overthrowing a regime is often a violent process.
việc lật đổ một chế độ thường là một quá trình bạo lực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay