usurpation

[Mỹ]/ˌjuːzɜː'peɪʃən/
[Anh]/ˌjʊzɚ'peʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự chiếm đoạt quyền lực hoặc tài sản bằng vũ lực; hành động xâm phạm quyền lợi hoặc tài sản của người khác.
Word Forms
số nhiềuusurpations

Câu ví dụ

The usurpation of power by the military led to widespread protests.

Việc chiếm đoạt quyền lực của quân đội đã dẫn đến các cuộc biểu tình lan rộng.

The king's usurpation of the throne caused a civil war.

Việc chiếm đoạt ngai vàng của nhà vua đã gây ra một cuộc nội chiến.

Usurpation of land by the government displaced many villagers.

Việc chiếm đoạt đất đai của chính phủ đã khiến nhiều người dân làng phải rời đi.

The company's usurpation of intellectual property rights resulted in a lawsuit.

Việc chiếm đoạt quyền sở hữu trí tuệ của công ty đã dẫn đến một vụ kiện.

The usurpation of the CEO's authority by a subordinate caused chaos in the company.

Việc chiếm đoạt quyền lực của CEO bởi một nhân viên cấp dưới đã gây ra sự hỗn loạn trong công ty.

Usurpation of resources by a few individuals led to scarcity for the rest of the community.

Việc chiếm đoạt nguồn lực của một số cá nhân đã dẫn đến tình trạng khan hiếm cho phần còn lại của cộng đồng.

The usurpation of control over the project by a rival team jeopardized its success.

Việc chiếm đoạt quyền kiểm soát dự án của một đội nhóm đối thủ đã gây nguy hiểm cho sự thành công của nó.

The usurpation of decision-making authority by an outside consultant caused resentment among the employees.

Việc chiếm đoạt quyền ra quyết định của một chuyên gia tư vấn bên ngoài đã gây ra sự bất mãn trong số các nhân viên.

Usurpation of responsibilities by a negligent manager resulted in project delays.

Việc chiếm đoạt trách nhiệm của một người quản lý bất cẩn đã dẫn đến sự chậm trễ trong dự án.

The usurpation of a student's ideas by another classmate was considered plagiarism.

Việc chiếm đoạt ý tưởng của một học sinh bởi một bạn cùng lớp khác được coi là hành vi đạo văn.

Ví dụ thực tế

Instead, he wrote that Biden's debt relief program is a complete usurpation of congressional authority by the executive branch.

Thay vào đó, ông viết rằng chương trình giảm nợ của Biden là một sự chiếm đoạt hoàn toàn thẩm quyền của quốc hội bởi nhánh hành pháp.

Nguồn: NPR News Compilation November 2022

" Fraudulent usurpation! " exclaimed Gerry, who had refused to sign it.

" Sự chiếm đoạt gian lận! " Gerry thốt lên, người đã từ chối ký nó.

Nguồn: American history

Thomas Jefferson called them “a long train of abuses and usurpations.”

Thomas Jefferson gọi chúng là “một chuỗi dài những lạm dụng và chiếm đoạt.”

Nguồn: VOA Daily Standard July 2018 Collection

Should he oppose any of their pretensions or usurpations, the danger is equally great.

Nếu ông phản đối bất kỳ đòi hỏi hoặc chiếm đoạt nào của họ, thì nguy hiểm cũng lớn như nhau.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part Four)

The global culinary landscape should be one of exchange, not erasure; of understanding, not usurpation.

Phong cảnh ẩm thực toàn cầu nên là sự trao đổi, không phải xóa bỏ; của sự hiểu biết, không phải chiếm đoạt.

Nguồn: 2023-41

He said that he would assume the powers of the presidency to secure an end to what he called the usurpation, which is the word they used for Maduro.

Ông nói rằng ông sẽ nắm quyền lực của tổng thống để đảm bảo chấm dứt những gì ông gọi là sự chiếm đoạt, đó là từ mà họ dùng cho Maduro.

Nguồn: NPR News January 2019 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay