taking an overtly subversive approach
tiếp cận một cách thể hiện sự chống đối một cách lộ rõ
There were some overtly erotic scenes in the film.
Có một số cảnh phim khiêu gợi lộ liễu.
Even when she is not being overtly mendacious,she tinkers with the truth.
Ngay cả khi cô ấy không cố tình nói dối, cô ấy vẫn luôn sửa đổi sự thật.
She overtly expressed her disapproval of the new policy.
Cô ấy bày tỏ sự không đồng tình với chính sách mới một cách lộ rõ.
The company overtly promotes a culture of diversity and inclusion.
Công ty quảng bá một nền văn hóa đa dạng và hòa nhập một cách lộ rõ.
He was overtly flirting with the waitress at the restaurant.
Anh ấy tán tỉnh cô gái phục vụ tại nhà hàng một cách lộ rõ.
The movie overtly addresses social issues such as poverty and inequality.
Bộ phim đề cập đến các vấn đề xã hội như nghèo đói và bất bình đẳng một cách lộ rõ.
She overtly ignored his attempts to get her attention.
Cô ấy phớt lờ những nỗ lực thu hút sự chú ý của anh ấy một cách lộ rõ.
The politician overtly criticized his opponent's policies during the debate.
Chính trị gia phê bình gay gắt chính sách của đối thủ trong cuộc tranh luận một cách lộ rõ.
The artist's work overtly challenges traditional notions of beauty.
Tác phẩm của nghệ sĩ thách thức những quan niệm truyền thống về cái đẹp một cách lộ rõ.
The teacher overtly favored certain students over others.
Giáo viên ưu ái một số học sinh hơn những người khác một cách lộ rõ.
The novel overtly explores themes of love and betrayal.
Tiểu thuyết khám phá các chủ đề về tình yêu và phản bội một cách lộ rõ.
The organization overtly supports environmental conservation efforts.
Tổ chức công khai ủng hộ các nỗ lực bảo tồn môi trường.
Secretaries of state normally keep a low profile at overtly political functions.
Các ngoại trưởng thường giữ một mức độ kín đáo tại các sự kiện chính trị công khai.
Nguồn: The Economist (Summary)This does not mean that all news organisations should take overtly political positions.
Điều này không có nghĩa là tất cả các tổ chức tin tức nên có những quan điểm chính trị công khai.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveOne of the first multimedia directors, Piscator created a theater that was overtly political.
Một trong những đạo diễn đa phương tiện đầu tiên, Piscator đã tạo ra một nhà hát mang tính chính trị công khai.
Nguồn: Crash Course in DramaThe song itself is often used in the popular context in an even more overtly sad way.
Bài hát thường được sử dụng trong bối cảnh phổ biến theo một cách buồn bã hơn.
Nguồn: Vox opinionIt was nondenominational from its beginnings and by the 1920s had ceased to be an overtly missionary enterprise.
Nó không mang tính tôn giáo từ khi bắt đầu và đến những năm 1920 đã ngừng là một hoạt động truyền giáo công khai.
Nguồn: Entering Yale UniversityThey do violate promises with the South Koreans not to raise tensions, but they don't overtly challenge Trump.
Họ vi phạm lời hứa với người Hàn Quốc rằng không được làm leo thang căng thẳng, nhưng họ không thách thức Trump một cách công khai.
Nguồn: NPR News May 2019 CompilationBut Andrew wasn't doing that overtly and neither was Ron Hansen.
Nhưng Andrew không làm điều đó một cách công khai và Ron Hansen cũng không.
Nguồn: GQ — Representative Roles of CelebritiesYou don't even deny that these images are overtly sexual.
Bạn thậm chí còn không phủ nhận rằng những hình ảnh này mang tính chất khiêu dâm công khai.
Nguồn: Professor Marston and the Wonder Women (2017)This one-piece uniform offers more protection, and seems to be more practical and less overtly feminine.
Bộ đồng phục một mảnh này mang lại nhiều sự bảo vệ hơn và có vẻ thiết thực hơn và ít nữ tính hơn.
Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.Therefore, this luxurious and overtly feminine look was deliberately designed and marketed for the middle-class female consumers with fashionable aspirations and significant incomes.
Do đó, vẻ ngoài xa xỉ và nữ tính công khai này đã được thiết kế và tiếp thị một cách có chủ ý cho phụ nữ trung lưu có hoài bão thời trang và thu nhập đáng kể.
Nguồn: Curious Musetaking an overtly subversive approach
tiếp cận một cách thể hiện sự chống đối một cách lộ rõ
There were some overtly erotic scenes in the film.
Có một số cảnh phim khiêu gợi lộ liễu.
Even when she is not being overtly mendacious,she tinkers with the truth.
Ngay cả khi cô ấy không cố tình nói dối, cô ấy vẫn luôn sửa đổi sự thật.
She overtly expressed her disapproval of the new policy.
Cô ấy bày tỏ sự không đồng tình với chính sách mới một cách lộ rõ.
The company overtly promotes a culture of diversity and inclusion.
Công ty quảng bá một nền văn hóa đa dạng và hòa nhập một cách lộ rõ.
He was overtly flirting with the waitress at the restaurant.
Anh ấy tán tỉnh cô gái phục vụ tại nhà hàng một cách lộ rõ.
The movie overtly addresses social issues such as poverty and inequality.
Bộ phim đề cập đến các vấn đề xã hội như nghèo đói và bất bình đẳng một cách lộ rõ.
She overtly ignored his attempts to get her attention.
Cô ấy phớt lờ những nỗ lực thu hút sự chú ý của anh ấy một cách lộ rõ.
The politician overtly criticized his opponent's policies during the debate.
Chính trị gia phê bình gay gắt chính sách của đối thủ trong cuộc tranh luận một cách lộ rõ.
The artist's work overtly challenges traditional notions of beauty.
Tác phẩm của nghệ sĩ thách thức những quan niệm truyền thống về cái đẹp một cách lộ rõ.
The teacher overtly favored certain students over others.
Giáo viên ưu ái một số học sinh hơn những người khác một cách lộ rõ.
The novel overtly explores themes of love and betrayal.
Tiểu thuyết khám phá các chủ đề về tình yêu và phản bội một cách lộ rõ.
The organization overtly supports environmental conservation efforts.
Tổ chức công khai ủng hộ các nỗ lực bảo tồn môi trường.
Secretaries of state normally keep a low profile at overtly political functions.
Các ngoại trưởng thường giữ một mức độ kín đáo tại các sự kiện chính trị công khai.
Nguồn: The Economist (Summary)This does not mean that all news organisations should take overtly political positions.
Điều này không có nghĩa là tất cả các tổ chức tin tức nên có những quan điểm chính trị công khai.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveOne of the first multimedia directors, Piscator created a theater that was overtly political.
Một trong những đạo diễn đa phương tiện đầu tiên, Piscator đã tạo ra một nhà hát mang tính chính trị công khai.
Nguồn: Crash Course in DramaThe song itself is often used in the popular context in an even more overtly sad way.
Bài hát thường được sử dụng trong bối cảnh phổ biến theo một cách buồn bã hơn.
Nguồn: Vox opinionIt was nondenominational from its beginnings and by the 1920s had ceased to be an overtly missionary enterprise.
Nó không mang tính tôn giáo từ khi bắt đầu và đến những năm 1920 đã ngừng là một hoạt động truyền giáo công khai.
Nguồn: Entering Yale UniversityThey do violate promises with the South Koreans not to raise tensions, but they don't overtly challenge Trump.
Họ vi phạm lời hứa với người Hàn Quốc rằng không được làm leo thang căng thẳng, nhưng họ không thách thức Trump một cách công khai.
Nguồn: NPR News May 2019 CompilationBut Andrew wasn't doing that overtly and neither was Ron Hansen.
Nhưng Andrew không làm điều đó một cách công khai và Ron Hansen cũng không.
Nguồn: GQ — Representative Roles of CelebritiesYou don't even deny that these images are overtly sexual.
Bạn thậm chí còn không phủ nhận rằng những hình ảnh này mang tính chất khiêu dâm công khai.
Nguồn: Professor Marston and the Wonder Women (2017)This one-piece uniform offers more protection, and seems to be more practical and less overtly feminine.
Bộ đồng phục một mảnh này mang lại nhiều sự bảo vệ hơn và có vẻ thiết thực hơn và ít nữ tính hơn.
Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.Therefore, this luxurious and overtly feminine look was deliberately designed and marketed for the middle-class female consumers with fashionable aspirations and significant incomes.
Do đó, vẻ ngoài xa xỉ và nữ tính công khai này đã được thiết kế và tiếp thị một cách có chủ ý cho phụ nữ trung lưu có hoài bão thời trang và thu nhập đáng kể.
Nguồn: Curious MuseKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay