owns a car
sở hữu một chiếc xe
owns two houses
sở hữu hai căn nhà
owned a business
đã từng sở hữu một doanh nghiệp
owns the copyright
sở hữu bản quyền
owns responsibility
chịu trách nhiệm
owning a pet
nuôi một con vật cưng
owned up
thừa nhận
owns several shares
sở hữu nhiều cổ phần
owns a store
sở hữu một cửa hàng
owned previously
đã từng sở hữu trước đây
the company owns several patents for its new technology.
công ty sở hữu một số bằng sáng chế cho công nghệ mới của mình.
does your family own a vacation home near the beach?
gia đình bạn có sở hữu một ngôi nhà nghỉ dưỡng gần bãi biển không?
he owns a successful chain of coffee shops across the city.
anh ấy sở hữu một chuỗi cửa hàng cà phê thành công trên khắp thành phố.
the museum owns a remarkable collection of ancient artifacts.
bảo tàng sở hữu một bộ sưu tập các hiện vật cổ đáng chú ý.
she owns a small business selling handmade jewelry online.
cô ấy sở hữu một doanh nghiệp nhỏ bán đồ trang sức thủ công trực tuyến.
who owns this beautiful historic building downtown?
ai sở hữu tòa nhà lịch sử tuyệt đẹp này ở trung tâm thành phố?
the government owns a significant stake in the national airline.
chính phủ sở hữu một cổ phần đáng kể trong hãng hàng không quốc gia.
my brother owns a vintage car collection.
anh trai tôi sở hữu một bộ sưu tập xe cổ.
the bank owns the property due to the unpaid mortgage.
ngân hàng sở hữu bất động sản vì khoản thế chấp chưa thanh toán.
the artist owns the copyright to her original paintings.
nghệ sĩ sở hữu bản quyền cho những bức tranh gốc của cô ấy.
our team owns the lead in the final round of the competition.
đội của chúng tôi đang dẫn đầu ở vòng cuối cùng của cuộc thi.
owns a car
sở hữu một chiếc xe
owns two houses
sở hữu hai căn nhà
owned a business
đã từng sở hữu một doanh nghiệp
owns the copyright
sở hữu bản quyền
owns responsibility
chịu trách nhiệm
owning a pet
nuôi một con vật cưng
owned up
thừa nhận
owns several shares
sở hữu nhiều cổ phần
owns a store
sở hữu một cửa hàng
owned previously
đã từng sở hữu trước đây
the company owns several patents for its new technology.
công ty sở hữu một số bằng sáng chế cho công nghệ mới của mình.
does your family own a vacation home near the beach?
gia đình bạn có sở hữu một ngôi nhà nghỉ dưỡng gần bãi biển không?
he owns a successful chain of coffee shops across the city.
anh ấy sở hữu một chuỗi cửa hàng cà phê thành công trên khắp thành phố.
the museum owns a remarkable collection of ancient artifacts.
bảo tàng sở hữu một bộ sưu tập các hiện vật cổ đáng chú ý.
she owns a small business selling handmade jewelry online.
cô ấy sở hữu một doanh nghiệp nhỏ bán đồ trang sức thủ công trực tuyến.
who owns this beautiful historic building downtown?
ai sở hữu tòa nhà lịch sử tuyệt đẹp này ở trung tâm thành phố?
the government owns a significant stake in the national airline.
chính phủ sở hữu một cổ phần đáng kể trong hãng hàng không quốc gia.
my brother owns a vintage car collection.
anh trai tôi sở hữu một bộ sưu tập xe cổ.
the bank owns the property due to the unpaid mortgage.
ngân hàng sở hữu bất động sản vì khoản thế chấp chưa thanh toán.
the artist owns the copyright to her original paintings.
nghệ sĩ sở hữu bản quyền cho những bức tranh gốc của cô ấy.
our team owns the lead in the final round of the competition.
đội của chúng tôi đang dẫn đầu ở vòng cuối cùng của cuộc thi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay