pain-free

[Mỹ]/[ˈpeɪn ˈfriː]/
[Anh]/[ˈpeɪn ˈfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không cảm thấy đau; không có đau; Liên quan đến tình trạng hoặc phương pháp điều trị không gây đau.
adv. Không đau.

Cụm từ & Cách kết hợp

pain-free living

cuộc sống không đau đớn

pain-free exercise

thể dục không đau đớn

become pain-free

trở nên không đau đớn

pain-free nights

những đêm không đau đớn

enjoy pain-free

thưởng thức không đau đớn

was pain-free

đã không đau đớn

pain-free life

cuộc sống không đau đớn

living pain-free

sống không đau đớn

feel pain-free

cảm thấy không đau đớn

a pain-free experience

một trải nghiệm không đau đớn

Câu ví dụ

i want a pain-free workout, so i'll stretch before i lift weights.

Tôi muốn tập luyện không đau, vì vậy tôi sẽ giãn cơ trước khi nâng tạ.

the dentist assured me the procedure would be virtually pain-free.

Bác sĩ nha khoa đã đảm bảo với tôi rằng quy trình sẽ gần như không đau.

she hoped for a pain-free recovery after her surgery.

Cô ấy hy vọng sẽ hồi phục không đau sau ca phẫu thuật của mình.

the new medication promised a pain-free existence for arthritis sufferers.

Loại thuốc mới này hứa hẹn mang lại cuộc sống không đau cho những người bị đau khớp.

he designed the ergonomic chair to provide a pain-free seating experience.

Anh ấy đã thiết kế ghế công thái học để mang lại trải nghiệm ngồi không đau.

the goal is to find a pain-free solution to this chronic problem.

Mục tiêu là tìm ra một giải pháp không đau cho vấn đề mãn tính này.

yoga can help you achieve a more pain-free and flexible body.

Yoga có thể giúp bạn đạt được cơ thể ít đau và linh hoạt hơn.

the massage therapist worked to ensure a pain-free and relaxing session.

Nhạc công đã làm việc để đảm bảo buổi massage không đau và thư giãn.

many runners prefer pain-free running shoes with good cushioning.

Nhiều vận động viên chạy bộ ưa thích giày chạy không đau với đệm tốt.

the company developed a pain-free method for hair removal.

Công ty đã phát triển một phương pháp loại bỏ lông không đau.

she enjoys a pain-free commute thanks to the efficient public transportation.

Cô ấy tận hưởng hành trình không đau nhờ vào phương tiện công cộng hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay