painstakingnesses

[Mỹ]/['peɪnzteɪkɪŋnəsɪz]/
[Anh]/['peɪnzteɪkɪŋnəsɪz]/

Dịch

n. chất lượng của sự chăm chỉ và cẩn thận

Cụm từ & Cách kết hợp

painstakingnesses required

những sự tỉ mỉ cần thiết

painstakingnesses in detail

những sự tỉ mỉ chi tiết

painstakingnesses of work

những sự tỉ mỉ trong công việc

painstakingnesses and effort

những sự tỉ mỉ và nỗ lực

painstakingnesses of process

những sự tỉ mỉ của quy trình

painstakingnesses involved

những sự tỉ mỉ liên quan

painstakingnesses in preparation

những sự tỉ mỉ trong chuẩn bị

painstakingnesses of planning

những sự tỉ mỉ trong lập kế hoạch

painstakingnesses of research

những sự tỉ mỉ trong nghiên cứu

painstakingnesses in design

những sự tỉ mỉ trong thiết kế

Câu ví dụ

her painstakingnesses in organizing the event impressed everyone.

sự tỉ mỉ trong việc tổ chức sự kiện của cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người.

he approached his studies with great painstakingnesses and dedication.

anh ấy tiếp cận việc học của mình với sự tỉ mỉ và tận tâm lớn.

the artist's painstakingnesses were evident in every brushstroke.

sự tỉ mỉ của họa sĩ thể hiện rõ ở mỗi nét vẽ.

they admired her painstakingnesses in preparing the presentation.

họ ngưỡng mộ sự tỉ mỉ của cô ấy trong việc chuẩn bị bài thuyết trình.

his painstakingnesses in research led to significant discoveries.

sự tỉ mỉ trong nghiên cứu của anh ấy đã dẫn đến những khám phá quan trọng.

the painstakingnesses of the craftsmen were reflected in the quality of their work.

sự tỉ mỉ của những người thợ thủ công được phản ánh trong chất lượng công việc của họ.

she completed the project with such painstakingnesses that it exceeded expectations.

cô ấy hoàn thành dự án với sự tỉ mỉ đến mức vượt quá mong đợi.

his painstakingnesses in writing the report made it very thorough.

sự tỉ mỉ của anh ấy trong việc viết báo cáo khiến nó rất kỹ lưỡng.

they recognized the painstakingnesses involved in restoring the old building.

họ nhận ra sự tỉ mỉ liên quan đến việc khôi phục tòa nhà cũ.

the painstakingnesses of her work ethic set a standard for others.

sự tỉ mỉ trong đạo đức làm việc của cô ấy đặt ra một tiêu chuẩn cho người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay