paneled

[Mỹ]/[ˈpæn.əld]/
[Anh]/[ˈpæn.əld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được chia thành các bảng điều khiển; có các bảng điều khiển; Được xây dựng với hoặc có các bảng điều khiển.
v. (dạng quá khứ của panel)

Cụm từ & Cách kết hợp

paneled walls

Tường ván

paneled room

Phòng có ván

paneled door

Cửa ván

handsomely paneled

Được ván một cách lịch lãm

carefully paneled

Được ván cẩn thận

paneled cabinet

Tủ ván

paneled desk

Bàn ván

being paneled

Đang được ván

newly paneled

Mới được ván

elegantly paneled

Được ván một cách tinh tế

Câu ví dụ

the conference room was paneled with dark mahogany.

Phòng họp được đóng ván bằng gỗ sồi tối màu.

the car's interior was elegantly paneled in leather.

Bên trong xe được đóng ván bằng da một cách tinh tế.

the historic building featured intricately paneled walls.

Ngôi nhà cổ có những bức tường được đóng ván tinh xảo.

we paneled the study to give it a classic look.

Chúng tôi đóng ván phòng nghiên cứu để tạo phong cách cổ điển.

the custom cabinet was beautifully paneled and finished.

Tủ đồ tùy chỉnh được đóng ván và hoàn thiện một cách đẹp mắt.

the boat's hull was paneled for added strength.

Thân thuyền được đóng ván để tăng độ bền.

the library was paneled with oak and cherry wood.

Thư viện được đóng ván bằng gỗ sồi và gỗ anh đào.

the furniture was paneled to match the room's decor.

Bộ đồ nội thất được đóng ván để phù hợp với phong cách trang trí của căn phòng.

they paneled the walls with reclaimed wood.

Họ đóng ván tường bằng gỗ tái chế.

the ceiling was paneled to reduce noise.

Trần nhà được đóng ván để giảm tiếng ồn.

the ship was paneled with cedar to resist rot.

Tàu được đóng ván bằng gỗ thông để chống mục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay