pantywaist

[Mỹ]/ˈpæntiˌweɪst/
[Anh]/ˈpæntiˌweɪst/

Dịch

n. một người đàn ông thiếu nam tính; quần trẻ em; một người đàn ông quá quan tâm đến vẻ bề ngoài
Các dạng của từ
số nhiềupantywaists

Cụm từ & Cách kết hợp

pantywaist kid

khiếu hài trẻ con

pantywaist attitude

thái độ khiếu hài

pantywaist behavior

hành vi khiếu hài

pantywaist excuses

lý do đổ lỗi khiếu hài

pantywaist leader

nhà lãnh đạo khiếu hài

pantywaist man

người đàn ông khiếu hài

pantywaist friend

người bạn khiếu hài

pantywaist remark

nhận xét khiếu hài

pantywaist response

phản hồi khiếu hài

Câu ví dụ

he's such a pantywaist when it comes to confrontation.

anh ấy thật sự yếu đuối khi đối mặt với xung đột.

don't be a pantywaist; stand up for yourself!

đừng tỏ ra yếu đuối; hãy đấu tranh cho bản thân!

she called him a pantywaist for not joining the fight.

cô ấy gọi anh ta là người yếu đuối vì không tham gia vào cuộc chiến.

being a pantywaist won't get you anywhere in life.

tỏ ra yếu đuối sẽ không giúp ích gì cho bạn trong cuộc sống.

he was tired of being labeled a pantywaist by his friends.

anh ấy mệt mỏi vì bạn bè luôn gọi anh ta là người yếu đuối.

stop being such a pantywaist and take some risks!

hãy thôi tỏ ra yếu đuối và chấp nhận rủi ro!

her pantywaist attitude often frustrated her teammates.

tính cách yếu đuối của cô ấy thường khiến các đồng đội thất vọng.

he needs to toughen up and stop being a pantywaist.

anh ấy cần phải cứng rắn hơn và thôi tỏ ra yếu đuối.

his pantywaist behavior made it hard for him to make friends.

hành vi yếu đuối của anh ấy khiến anh ấy khó kết bạn.

she was tired of dating pantywaists who couldn't commit.

cô ấy mệt mỏi vì hẹn hò với những người yếu đuối không thể cam kết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay