parodia

[Mỹ]/pəˈrəʊdiə/
[Anh]/pəˈroʊdiə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi của họ xương rồng; một loại cây hoa; hành động chế nhạo hoặc bắt chước một điều gì đó theo cách trào phúng hoặc hài hước.

Câu ví dụ

the movie is a biting parody of hollywood celebrity culture.

Bộ phim là một parody sắc sảo về văn hóa ngôi sao Hollywood.

she wrote a gentle parody of classic romance novels.

Cô ấy đã viết một parody nhẹ nhàng về các tiểu thuyết tình yêu cổ điển.

the comedy sketch was clearly a parody of news broadcasts.

Chi tiết hài kịch rõ ràng là một parody của các bản tin tức.

his performance was a crude parody of the president.

Biểu diễn của anh ấy là một parody thô lỗ của tổng thống.

the documentary blurs the line between parody and serious critique.

Phim tài liệu làm mờ ranh giới giữa parody và phê bình nghiêm túc.

they created a parody video that went viral online.

Họ đã tạo ra một video parody lan truyền trên mạng.

the parody magazine satirized political figures with sharp wit.

Tạp chí parody đã chế nhạo các nhân vật chính trị với sự sắc sảo.

her parody of the famous singer was uncannily accurate.

Parody của cô ấy về ca sĩ nổi tiếng lại chính xác đến đáng ngạc nhiên.

the commercial was a parody of luxury brand advertisements.

Quảng cáo là một parody của các chiến dịch quảng cáo thương hiệu cao cấp.

critics viewed the film as a dark parody of the american dream.

Các nhà phê bình xem bộ phim là một parody u ám về giấc mơ Mỹ.

he launched a successful career in parody writing.

Anh ấy đã bắt đầu một sự nghiệp thành công trong viết parody.

the parody on stage had the audience in stitches.

Parody trên sân khấu khiến khán giả cười nghiêng ngả.

the band is known for their clever parody of pop music.

Băng nhạc nổi tiếng với parody thông minh về âm nhạc pop.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay