partakes actively
tham gia tích cực
partakes willingly
tham gia sẵn sàng
partakes fully
tham gia đầy đủ
partakes together
tham gia cùng nhau
partakes equally
tham gia bình đẳng
partakes jointly
tham gia chung
partakes consistently
tham gia nhất quán
partakes casually
tham gia một cách thoải mái
partakes regularly
tham gia thường xuyên
partakes enthusiastically
tham gia nhiệt tình
she partakes in community service every weekend.
Cô ấy tham gia các hoạt động tình nguyện trong cộng đồng vào mỗi cuối tuần.
he partakes in the annual charity run.
Anh ấy tham gia chạy từ thiện hàng năm.
the team partakes in various competitions throughout the year.
Đội tham gia nhiều cuộc thi trong suốt cả năm.
everyone partakes in the discussion during the meeting.
Mọi người đều tham gia thảo luận trong cuộc họp.
she partakes in yoga classes to stay fit.
Cô ấy tham gia các lớp học yoga để giữ gìn sức khỏe.
he partakes in the decision-making process.
Anh ấy tham gia vào quá trình ra quyết định.
the school encourages students to partake in extracurricular activities.
Trường khuyến khích học sinh tham gia các hoạt động ngoại khóa.
she often partakes in local art exhibitions.
Cô ấy thường xuyên tham gia các triển lãm nghệ thuật địa phương.
he partakes in cooking classes to improve his skills.
Anh ấy tham gia các lớp học nấu ăn để cải thiện kỹ năng của mình.
the festival allows everyone to partake in the celebrations.
Nhiệt hè cho phép mọi người tham gia các lễ hội.
partakes actively
tham gia tích cực
partakes willingly
tham gia sẵn sàng
partakes fully
tham gia đầy đủ
partakes together
tham gia cùng nhau
partakes equally
tham gia bình đẳng
partakes jointly
tham gia chung
partakes consistently
tham gia nhất quán
partakes casually
tham gia một cách thoải mái
partakes regularly
tham gia thường xuyên
partakes enthusiastically
tham gia nhiệt tình
she partakes in community service every weekend.
Cô ấy tham gia các hoạt động tình nguyện trong cộng đồng vào mỗi cuối tuần.
he partakes in the annual charity run.
Anh ấy tham gia chạy từ thiện hàng năm.
the team partakes in various competitions throughout the year.
Đội tham gia nhiều cuộc thi trong suốt cả năm.
everyone partakes in the discussion during the meeting.
Mọi người đều tham gia thảo luận trong cuộc họp.
she partakes in yoga classes to stay fit.
Cô ấy tham gia các lớp học yoga để giữ gìn sức khỏe.
he partakes in the decision-making process.
Anh ấy tham gia vào quá trình ra quyết định.
the school encourages students to partake in extracurricular activities.
Trường khuyến khích học sinh tham gia các hoạt động ngoại khóa.
she often partakes in local art exhibitions.
Cô ấy thường xuyên tham gia các triển lãm nghệ thuật địa phương.
he partakes in cooking classes to improve his skills.
Anh ấy tham gia các lớp học nấu ăn để cải thiện kỹ năng của mình.
the festival allows everyone to partake in the celebrations.
Nhiệt hè cho phép mọi người tham gia các lễ hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay