young partiers
những người tham gia bữa tiệc trẻ tuổi
late-night partiers
những người tham gia bữa tiệc khuya
rowdy partiers
những người tham gia bữa tiệc ồn ào
drunk partiers
những người tham gia bữa tiệc say rượu
hardcore partiers
những người tham gia bữa tiệc cuồng nhiệt
partiers everywhere
những người tham gia bữa tiệc ở khắp mọi nơi
partygoers and partiers
những người tham gia bữa tiệc và những người tham gia tiệc
partiers partying
những người tham gia bữa tiệc đang tổ chức tiệc
partiers packed the dance floor as the dj started the opening set.
Người tham gia tiệc đã chen kín sàn nhảy khi DJ bắt đầu buổi trình diễn mở màn.
the police asked partiers to keep the noise down after midnight.
Cảnh sát yêu cầu những người tham gia tiệc giữ im lặng sau nửa đêm.
security turned away partiers without wristbands at the entrance.
Bảo vệ đã từ chối những người tham gia tiệc không có dây đeo tay tại cổng vào.
some partiers spilled into the street when the club closed.
Một số người tham gia tiệc đã tràn ra đường khi câu lạc bộ đóng cửa.
early partiers grabbed a spot near the stage to see the band up close.
Những người tham gia tiệc sớm đã chiếm chỗ gần sân khấu để có thể nhìn thấy ban nhạc cận cảnh.
tired partiers headed home as the after-party wound down.
Những người tham gia tiệc mệt mỏi đã về nhà khi buổi tiệc hậu tiệc dần kết thúc.
the host reminded partiers to drink water and pace themselves.
Chủ tiệc nhắc nhở những người tham gia tiệc uống nước và uống có chừng mực.
rowdy partiers ignored the warning and pushed past the barricades.
Những người tham gia tiệc ồn ào đã bỏ qua lời cảnh báo và xông qua hàng rào.
partiers lined up outside the venue, hoping to get in before last call.
Những người tham gia tiệc xếp hàng bên ngoài địa điểm, hy vọng sẽ vào trước giờ đóng cửa cuối cùng.
local residents complained about partiers leaving trash on the sidewalk.
Các cư dân địa phương phàn nàn về việc những người tham gia tiệc để lại rác trên vỉa hè.
partiers raised their glasses for a toast at the birthday celebration.
Những người tham gia tiệc nâng ly để uống mừng tại buổi tiệc sinh nhật.
young partiers
những người tham gia bữa tiệc trẻ tuổi
late-night partiers
những người tham gia bữa tiệc khuya
rowdy partiers
những người tham gia bữa tiệc ồn ào
drunk partiers
những người tham gia bữa tiệc say rượu
hardcore partiers
những người tham gia bữa tiệc cuồng nhiệt
partiers everywhere
những người tham gia bữa tiệc ở khắp mọi nơi
partygoers and partiers
những người tham gia bữa tiệc và những người tham gia tiệc
partiers partying
những người tham gia bữa tiệc đang tổ chức tiệc
partiers packed the dance floor as the dj started the opening set.
Người tham gia tiệc đã chen kín sàn nhảy khi DJ bắt đầu buổi trình diễn mở màn.
the police asked partiers to keep the noise down after midnight.
Cảnh sát yêu cầu những người tham gia tiệc giữ im lặng sau nửa đêm.
security turned away partiers without wristbands at the entrance.
Bảo vệ đã từ chối những người tham gia tiệc không có dây đeo tay tại cổng vào.
some partiers spilled into the street when the club closed.
Một số người tham gia tiệc đã tràn ra đường khi câu lạc bộ đóng cửa.
early partiers grabbed a spot near the stage to see the band up close.
Những người tham gia tiệc sớm đã chiếm chỗ gần sân khấu để có thể nhìn thấy ban nhạc cận cảnh.
tired partiers headed home as the after-party wound down.
Những người tham gia tiệc mệt mỏi đã về nhà khi buổi tiệc hậu tiệc dần kết thúc.
the host reminded partiers to drink water and pace themselves.
Chủ tiệc nhắc nhở những người tham gia tiệc uống nước và uống có chừng mực.
rowdy partiers ignored the warning and pushed past the barricades.
Những người tham gia tiệc ồn ào đã bỏ qua lời cảnh báo và xông qua hàng rào.
partiers lined up outside the venue, hoping to get in before last call.
Những người tham gia tiệc xếp hàng bên ngoài địa điểm, hy vọng sẽ vào trước giờ đóng cửa cuối cùng.
local residents complained about partiers leaving trash on the sidewalk.
Các cư dân địa phương phàn nàn về việc những người tham gia tiệc để lại rác trên vỉa hè.
partiers raised their glasses for a toast at the birthday celebration.
Những người tham gia tiệc nâng ly để uống mừng tại buổi tiệc sinh nhật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay