patiently

[Mỹ]/'peiʃəntli/
[Anh]/ˈpeʃəntlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. với sự kiên nhẫn; với sự kiên trì.

Cụm từ & Cách kết hợp

wait patiently

chờ đợi một cách kiên nhẫn

Câu ví dụ

He sat patiently waiting for the bus.

Anh ấy ngồi chờ xe buýt một cách kiên nhẫn.

he waited patiently, but without a vestige of sympathy.

Anh ấy chờ đợi kiên nhẫn, nhưng không hề có chút thương cảm nào.

He patiently educated himself in this subject.

Anh ấy kiên nhẫn tự học về chủ đề này.

a cohort of civil servants patiently drafting and redrafting legislation.

một nhóm các quan chức công vụ kiên nhẫn soạn thảo và sửa đổi luật.

I patiently filled him in on the British tradition of sherry tippling.

Tôi kiên nhẫn kể cho anh ấy nghe về truyền thống uống rượu sherry của người Anh.

She's waiting patiently in the fond belief he'll come back to her.

Cô ấy đang chờ đợi kiên nhẫn với niềm tin rằng anh ấy sẽ trở lại với cô.

John's dog padded patiently along beside him as he walked.

Con chó của John bước đi nhẹ nhàng và kiên nhẫn bên cạnh anh ta khi anh ta đi bộ.

she patiently bided her time before making an escape bid.

Cô ấy kiên nhẫn chờ đợi thời cơ trước khi trốn thoát.

The lawyer waited patiently for her opening,then exposed the inconsistency in the testimony.

Luật sư kiên nhẫn chờ đợi cơ hội của cô ấy, sau đó chỉ ra sự không nhất quán trong lời khai.

He listened patiently to what we all had to say before putting across an alternative point of view.

Anh ấy kiên nhẫn lắng nghe những gì chúng tôi nói trước khi đưa ra một quan điểm khác.

Scraping away patiently in soil with their fingers, the team of scientists discovered the ruins of an ancient civilization.

Với đôi tay đào bới kiên nhẫn trong đất, đội ngũ các nhà khoa học đã phát hiện ra những tàn tích của một nền văn minh cổ đại.

He gaped and remained silent when the teacher asked him a question, and like an overladen ass patiently suffered all the blows that came down on his back.

Anh ta há hốc mồm và im lặng khi giáo viên hỏi anh ta một câu hỏi, và giống như một con lừa quá tải, anh ta kiên nhẫn chịu đựng tất cả những đòn đánh xuống lưng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay