pavilions

[Mỹ]/pəˈvɪljənz/
[Anh]/pəˈvɪljənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cấu trúc tạm thời cho các sự kiện công cộng hoặc triển lãm; cấu trúc nhỏ trong công viên hoặc vườn.

Cụm từ & Cách kết hợp

garden pavilions

các nhà bia vườn

art pavilions

các nhà bia nghệ thuật

exhibition pavilions

các nhà bia triển lãm

music pavilions

các nhà bia âm nhạc

shade pavilions

các nhà bia bóng mát

recreation pavilions

các nhà bia giải trí

ceremony pavilions

các nhà bia lễ

public pavilions

các nhà bia công cộng

cultural pavilions

các nhà bia văn hóa

viewing pavilions

các nhà bia ngắm cảnh

Câu ví dụ

the park is filled with beautiful pavilions.

Công viên tràn ngập những khu nhà biểu diễn tuyệt đẹp.

we spent the afternoon relaxing in the pavilions.

Chúng tôi đã dành buổi chiều thư giãn trong các khu nhà biểu diễn.

many pavilions were built for the festival.

Nhiều khu nhà biểu diễn được xây dựng cho lễ hội.

the pavilions offer stunning views of the lake.

Các khu nhà biểu diễn có tầm nhìn tuyệt đẹp ra hồ.

artists often showcase their work in the pavilions.

Các nghệ sĩ thường xuyên trưng bày tác phẩm của họ trong các khu nhà biểu diễn.

the historical pavilions attract many tourists.

Những khu nhà biểu diễn mang tính lịch sử thu hút nhiều khách du lịch.

children love to play around the pavilions.

Trẻ em rất thích chơi đùa xung quanh các khu nhà biểu diễn.

each pavilion has its own unique design.

Mỗi khu nhà biểu diễn có thiết kế độc đáo riêng.

we enjoyed a picnic under the pavilions.

Chúng tôi đã tận hưởng một buổi dã ngoại dưới những khu nhà biểu diễn.

the pavilions are perfect for outdoor events.

Các khu nhà biểu diễn rất lý tưởng cho các sự kiện ngoài trời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay