strange oddities
những điều kỳ lạ
cultural oddities
những điều kỳ lạ về văn hóa
unusual oddities
những điều kỳ lạ bất thường
local oddities
những điều kỳ lạ địa phương
natural oddities
những điều kỳ lạ về tự nhiên
historical oddities
những điều kỳ lạ về lịch sử
quirky oddities
những điều kỳ lạ lập dị
peculiar oddities
những điều kỳ lạ đặc biệt
scientific oddities
những điều kỳ lạ về khoa học
artistic oddities
những điều kỳ lạ về nghệ thuật
she collects oddities from around the world.
Cô ấy sưu tầm những dị thường từ khắp nơi trên thế giới.
the museum is filled with strange oddities.
Bảo tàng tràn ngập những dị thường kỳ lạ.
his oddities make him unique among his peers.
Những dị thường của anh ấy khiến anh ấy trở nên độc đáo giữa những người đồng nghiệp.
oddities of nature can be fascinating to study.
Những dị thường của tự nhiên có thể rất thú vị để nghiên cứu.
there are many oddities in this ancient text.
Có rất nhiều dị thường trong văn bản cổ này.
oddities in behavior can indicate deeper issues.
Những dị thường trong hành vi có thể cho thấy những vấn đề sâu sắc hơn.
traveling often reveals oddities in different cultures.
Du lịch thường xuyên tiết lộ những dị thường trong các nền văn hóa khác nhau.
he has a fascination with the oddities of the universe.
Anh ấy có sự say mê với những dị thường của vũ trụ.
oddities in design can attract attention.
Những dị thường trong thiết kế có thể thu hút sự chú ý.
she enjoys discussing the oddities of human behavior.
Cô ấy thích thảo luận về những dị thường của hành vi con người.
strange oddities
những điều kỳ lạ
cultural oddities
những điều kỳ lạ về văn hóa
unusual oddities
những điều kỳ lạ bất thường
local oddities
những điều kỳ lạ địa phương
natural oddities
những điều kỳ lạ về tự nhiên
historical oddities
những điều kỳ lạ về lịch sử
quirky oddities
những điều kỳ lạ lập dị
peculiar oddities
những điều kỳ lạ đặc biệt
scientific oddities
những điều kỳ lạ về khoa học
artistic oddities
những điều kỳ lạ về nghệ thuật
she collects oddities from around the world.
Cô ấy sưu tầm những dị thường từ khắp nơi trên thế giới.
the museum is filled with strange oddities.
Bảo tàng tràn ngập những dị thường kỳ lạ.
his oddities make him unique among his peers.
Những dị thường của anh ấy khiến anh ấy trở nên độc đáo giữa những người đồng nghiệp.
oddities of nature can be fascinating to study.
Những dị thường của tự nhiên có thể rất thú vị để nghiên cứu.
there are many oddities in this ancient text.
Có rất nhiều dị thường trong văn bản cổ này.
oddities in behavior can indicate deeper issues.
Những dị thường trong hành vi có thể cho thấy những vấn đề sâu sắc hơn.
traveling often reveals oddities in different cultures.
Du lịch thường xuyên tiết lộ những dị thường trong các nền văn hóa khác nhau.
he has a fascination with the oddities of the universe.
Anh ấy có sự say mê với những dị thường của vũ trụ.
oddities in design can attract attention.
Những dị thường trong thiết kế có thể thu hút sự chú ý.
she enjoys discussing the oddities of human behavior.
Cô ấy thích thảo luận về những dị thường của hành vi con người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay