unrepentantly defiant
tàn bạo bất hối hận
unrepentantly lied
đã nói dối một cách bất hối hận
unrepentantly stubborn
bất chấp và không hối hận
living unrepentantly
sống một cách bất hối hận
unrepentantly honest
thẳng thắn và không hối hận
unrepentantly apologized
xin lỗi một cách bất hối hận
unrepentantly proud
tự hào một cách bất hối hận
he unrepentantly admitted stealing the cookies from the jar.
Anh ta không hối hận thừa nhận đã ăn trộm bánh quy từ lọ.
she unrepentantly defended her controversial opinion on the matter.
Cô ấy không hối hận bảo vệ quan điểm gây tranh cãi của mình về vấn đề này.
the politician unrepentantly stuck to his campaign promises, despite criticism.
Nhà chính trị không hối hận tuân thủ các lời hứa trong chiến dịch của mình, bất chấp những lời chỉ trích.
he unrepentantly pursued his dream of becoming a professional musician.
Anh ta không hối hận theo đuổi ước mơ trở thành nhạc sĩ chuyên nghiệp.
she unrepentantly wore the bright pink dress, ignoring everyone's comments.
Cô ấy không hối hận mặc chiếc váy hồng sáng, phớt lờ mọi bình luận của mọi người.
the team unrepentantly played their aggressive style of basketball.
Đội bóng không hối hận chơi theo phong cách bóng rổ hung hăng của họ.
he unrepentantly continued to smoke, despite knowing the health risks.
Anh ta không hối hận tiếp tục hút thuốc, mặc dù biết những rủi ro sức khỏe.
she unrepentantly spent her inheritance on a luxury vacation.
Cô ấy không hối hận tiêu số tiền thừa kế của mình vào một kỳ nghỉ xa xỉ.
the artist unrepentantly experimented with unconventional techniques.
Nghệ sĩ không hối hận thử nghiệm với các kỹ thuật không chính thống.
he unrepentantly challenged the established norms of the industry.
Anh ta không hối hận thách thức các chuẩn mực đã được thiết lập của ngành công nghiệp.
she unrepentantly expressed her dissatisfaction with the service.
Cô ấy không hối hận bày tỏ sự không hài lòng của mình về dịch vụ.
unrepentantly defiant
tàn bạo bất hối hận
unrepentantly lied
đã nói dối một cách bất hối hận
unrepentantly stubborn
bất chấp và không hối hận
living unrepentantly
sống một cách bất hối hận
unrepentantly honest
thẳng thắn và không hối hận
unrepentantly apologized
xin lỗi một cách bất hối hận
unrepentantly proud
tự hào một cách bất hối hận
he unrepentantly admitted stealing the cookies from the jar.
Anh ta không hối hận thừa nhận đã ăn trộm bánh quy từ lọ.
she unrepentantly defended her controversial opinion on the matter.
Cô ấy không hối hận bảo vệ quan điểm gây tranh cãi của mình về vấn đề này.
the politician unrepentantly stuck to his campaign promises, despite criticism.
Nhà chính trị không hối hận tuân thủ các lời hứa trong chiến dịch của mình, bất chấp những lời chỉ trích.
he unrepentantly pursued his dream of becoming a professional musician.
Anh ta không hối hận theo đuổi ước mơ trở thành nhạc sĩ chuyên nghiệp.
she unrepentantly wore the bright pink dress, ignoring everyone's comments.
Cô ấy không hối hận mặc chiếc váy hồng sáng, phớt lờ mọi bình luận của mọi người.
the team unrepentantly played their aggressive style of basketball.
Đội bóng không hối hận chơi theo phong cách bóng rổ hung hăng của họ.
he unrepentantly continued to smoke, despite knowing the health risks.
Anh ta không hối hận tiếp tục hút thuốc, mặc dù biết những rủi ro sức khỏe.
she unrepentantly spent her inheritance on a luxury vacation.
Cô ấy không hối hận tiêu số tiền thừa kế của mình vào một kỳ nghỉ xa xỉ.
the artist unrepentantly experimented with unconventional techniques.
Nghệ sĩ không hối hận thử nghiệm với các kỹ thuật không chính thống.
he unrepentantly challenged the established norms of the industry.
Anh ta không hối hận thách thức các chuẩn mực đã được thiết lập của ngành công nghiệp.
she unrepentantly expressed her dissatisfaction with the service.
Cô ấy không hối hận bày tỏ sự không hài lòng của mình về dịch vụ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay