perceivers

[Mỹ]/[pəˈsiːvəz]/
[Anh]/[pərˈsiːvərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người nhận thức; những người nhận thức về một điều gì đó thông qua các giác quan; Các thiết bị hoặc hệ thống được thiết kế để phát hiện và giải thích thông tin giác quan.

Cụm từ & Cách kết hợp

perceivers see

người nhận thức thấy

understanding perceivers

hiểu người nhận thức

perceivers' roles

vai trò của người nhận thức

perceiver bias

thiên kiến của người nhận thức

perceivers' experiences

kinh nghiệm của người nhận thức

perceivers act

người nhận thức hành động

perceiver influence

sự ảnh hưởng của người nhận thức

perceivers learn

người nhận thức học hỏi

Câu ví dụ

data scientists often rely on perceivers to analyze complex datasets.

các nhà khoa học dữ liệu thường dựa vào các bộ nhận biết để phân tích các tập dữ liệu phức tạp.

the company hired skilled perceivers to improve customer experience.

công ty đã thuê các bộ nhận biết có kỹ năng để cải thiện trải nghiệm của khách hàng.

ai perceivers are becoming increasingly important in autonomous vehicles.

các bộ nhận biết AI ngày càng trở nên quan trọng trong các phương tiện tự hành.

we need perceptive perceivers who can identify subtle patterns.

chúng tôi cần các bộ nhận biết nhạy bén có thể xác định các mẫu tinh tế.

the system uses perceivers to detect anomalies in network traffic.

hệ thống sử dụng các bộ nhận biết để phát hiện các bất thường trong lưu lượng mạng.

training perceivers to recognize facial expressions is a challenging task.

việc huấn luyện các bộ nhận biết để nhận ra biểu cảm khuôn mặt là một nhiệm vụ đầy thách thức.

the robot's perceivers allowed it to navigate the obstacle course.

các bộ nhận biết của robot cho phép nó điều hướng qua đường cản.

effective perceivers are crucial for fraud detection systems.

các bộ nhận biết hiệu quả là rất quan trọng đối với các hệ thống phát hiện gian lận.

the research focused on improving the accuracy of image perceivers.

nghiên cứu tập trung vào việc cải thiện độ chính xác của các bộ nhận biết hình ảnh.

advanced perceivers can process information from multiple sensors.

các bộ nhận biết tiên tiến có thể xử lý thông tin từ nhiều cảm biến.

the project aims to develop robust perceivers for industrial applications.

dự án nhằm mục đích phát triển các bộ nhận biết mạnh mẽ cho các ứng dụng công nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay