no abandonar
Không bỏ cuộc
abandonar todo
Để lại tất cả
abandonar la esperanza
Để lại hy vọng
nunca abandonar
Không bao giờ bỏ cuộc
abandonar el barco
Để lại con thuyền
abandonar por completo
Để lại hoàn toàn
abandonar el país
Để lại đất nước
she had to abandon her career to take care of her sick mother.
Cô ấy phải từ bỏ sự nghiệp để chăm sóc mẹ bị bệnh.
the hikers abandoned their attempt to reach the summit due to bad weather.
Những người leo núi đã từ bỏ nỗ lực để đạt đến đỉnh núi do thời tiết xấu.
he abandoned his studies before completing his degree.
Anh ấy từ bỏ việc học trước khi hoàn thành bằng cấp.
they abandoned the old building because it was unsafe.
Họ từ bỏ tòa nhà cũ vì nó không an toàn.
she abandoned her friends when they needed her most.
Cô ấy từ bỏ bạn bè khi họ cần cô ấy nhất.
the company had to abandon the project due to budget cuts.
Công ty phải từ bỏ dự án do cắt giảm ngân sách.
he abandoned his bad habits after realizing they were harming his health.
Anh ấy từ bỏ những thói quen xấu sau khi nhận ra chúng đang ảnh hưởng đến sức khỏe của mình.
they abandoned the search when night fell.
Họ từ bỏ cuộc tìm kiếm khi trời tối.
she abandoned all hope of finding her lost dog.
Cô ấy từ bỏ mọi hy vọng tìm thấy con chó bị mất.
the soldiers abandoned their positions under heavy fire.
Các binh sĩ từ bỏ vị trí của họ dưới mưa đạn dữ dội.
he abandoned his car on the side of the highway.
Anh ấy bỏ xe của mình bên đường cao tốc.
they abandoned their homeland seeking a better life abroad.
Họ từ bỏ quê hương để tìm kiếm cuộc sống tốt đẹp hơn ở nước ngoài.
she abandoned her principles for political gain.
Cô ấy từ bỏ nguyên tắc của mình để đạt được lợi ích chính trị.
the team abandoned the match after their star player was injured.
Đội bóng từ bỏ trận đấu sau khi cầu thủ chủ chốt của họ bị thương.
no abandonar
Không bỏ cuộc
abandonar todo
Để lại tất cả
abandonar la esperanza
Để lại hy vọng
nunca abandonar
Không bao giờ bỏ cuộc
abandonar el barco
Để lại con thuyền
abandonar por completo
Để lại hoàn toàn
abandonar el país
Để lại đất nước
she had to abandon her career to take care of her sick mother.
Cô ấy phải từ bỏ sự nghiệp để chăm sóc mẹ bị bệnh.
the hikers abandoned their attempt to reach the summit due to bad weather.
Những người leo núi đã từ bỏ nỗ lực để đạt đến đỉnh núi do thời tiết xấu.
he abandoned his studies before completing his degree.
Anh ấy từ bỏ việc học trước khi hoàn thành bằng cấp.
they abandoned the old building because it was unsafe.
Họ từ bỏ tòa nhà cũ vì nó không an toàn.
she abandoned her friends when they needed her most.
Cô ấy từ bỏ bạn bè khi họ cần cô ấy nhất.
the company had to abandon the project due to budget cuts.
Công ty phải từ bỏ dự án do cắt giảm ngân sách.
he abandoned his bad habits after realizing they were harming his health.
Anh ấy từ bỏ những thói quen xấu sau khi nhận ra chúng đang ảnh hưởng đến sức khỏe của mình.
they abandoned the search when night fell.
Họ từ bỏ cuộc tìm kiếm khi trời tối.
she abandoned all hope of finding her lost dog.
Cô ấy từ bỏ mọi hy vọng tìm thấy con chó bị mất.
the soldiers abandoned their positions under heavy fire.
Các binh sĩ từ bỏ vị trí của họ dưới mưa đạn dữ dội.
he abandoned his car on the side of the highway.
Anh ấy bỏ xe của mình bên đường cao tốc.
they abandoned their homeland seeking a better life abroad.
Họ từ bỏ quê hương để tìm kiếm cuộc sống tốt đẹp hơn ở nước ngoài.
she abandoned her principles for political gain.
Cô ấy từ bỏ nguyên tắc của mình để đạt được lợi ích chính trị.
the team abandoned the match after their star player was injured.
Đội bóng từ bỏ trận đấu sau khi cầu thủ chủ chốt của họ bị thương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay