pervade

[Mỹ]/pəˈveɪd/
[Anh]/pərˈveɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. lan rộng khắp; khuếch tán rộng rãi.
Word Forms
thì quá khứpervaded
ngôi thứ ba số ítpervades
hiện tại phân từpervading
quá khứ phân từpervaded

Câu ví dụ

An unpleasant smell pervades the house.

Một mùi khó chịu lan tỏa khắp căn nhà.

football pervades the airwaves.

Bóng đá lan tỏa trên các làn sóng truyền thông.

Gloom pervaded the office.

Bầu không khí u ám bao trùm văn phòng.

the greed that pervades modern society

sự tham lam lan tràn xã hội hiện đại.

A retrospective influence pervaded the whole performance.

Một ảnh hưởng hồi tưởng đã lan tỏa khắp toàn bộ buổi biểu diễn.

a smell of stale cabbage pervaded the air.

Một mùi cà chua muối lan tỏa trong không khí.

An aura of defeat pervaded the candidate's headquarters.

Một vẻ thất bại bao trùm trụ sở của ứng cử viên.

A happy festival atmosphere pervaded the whole town.

Không khí lễ hội vui vẻ tràn ngập cả thị trấn.

letters pervaded with gloom;

Những lá thư tràn ngập u ám;

A spirit of hopelessness pervaded the refugee camp.

Một tinh thần tuyệt vọng lan tỏa khắp trại tị nạn.

the sense of crisis which pervaded Europe in the 1930s.

cảm giác khủng hoảng lan tỏa khắp châu Âu những năm 1930.

The material is pervaded with va rious performances of light weigh so und absorption,heat preservation,insulation,hig h-temperaure resistance,corrosio n resistance,noninflammability an d antibiosis.

Vật liệu được bao bọc bởi nhiều hiệu suất khác nhau như nhẹ, hấp thụ âm thanh, giữ nhiệt, cách nhiệt, khả năng chống chịu nhiệt độ cao, khả năng chống ăn mòn, không dễ cháy và kháng khuẩn.

Ví dụ thực tế

Already, a new nervousness has pervaded Europe.

Bản thân một sự lo lắng mới đã lan tỏa khắp châu Âu.

Nguồn: New York Times

That image contributes to the strong feeling of melancholy that pervades this book.

Hình ảnh đó góp phần tạo nên cảm giác buồn bã mạnh mẽ lan tỏa khắp cuốn sách.

Nguồn: The Economist - Arts

The spicy smell pervaded the kitchen.

Mùi cay nồng đã lan tỏa khắp căn bếp.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

This is because several myths about social anxiety pervade our culture.

Điều này là do một số huyền thoại về lo âu xã hội lan rộng trong văn hóa của chúng ta.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The whole place is pervaded by the stench of rotten eggs, generated by sulphur-belching bacteria.

Toàn bộ nơi này tràn ngập mùi hôi thối của trứng thối, do vi khuẩn phun lưu huỳnh tạo ra.

Nguồn: The secrets of our planet.

Yeah. The " omniscience of the 2-10 spread that pervades market commentary is probably spurious" .

Yeah.

Nguồn: Financial Times

The silence of night pervaded the whole heath except in one direction; and that was towards Mistover.

Sự im lặng của đêm đã lan tỏa khắp đầm lầy, ngoại trừ một hướng; và đó là hướng về Mistover.

Nguồn: Returning Home

At last, one morning, the propeller was quiet, and the Narwhal was pervaded with an atmosphere of excitement.

Cuối cùng, một buổi sáng, cánh quạt lặng im và chiếc Narwhal tràn ngập không khí phấn khích.

Nguồn: The Call of the Wild

He felt their presence all about the house, pervading the air with the shades and echoes of still vibrant emotions.

Anh cảm thấy sự hiện diện của họ ở khắp nơi trong nhà, lan tỏa không khí với những bóng ma và tiếng vọng của những cảm xúc sống động.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

As Lupin had foreseen, he was at once pervaded by an immense calm.

Như Lupin đã dự đoán, anh lập tức tràn ngập sự bình tĩnh vô cùng.

Nguồn: The Mystery of 813 (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay