constantly pesters
luôn phiền muộn
always pesters
luôn luôn quấy rầy
frequently pesters
thường xuyên quấy rầy
badly pesters
quấy rầy dữ dội
relentlessly pesters
quấy rầy không ngừng
easily pesters
dễ dàng quấy rầy
playfully pesters
quấy rầy một cách nghịch ngợm
annoyingly pesters
quấy rầy một cách khó chịu
persistently pesters
quấy rầy dai dẳng
irritatingly pesters
quấy rầy một cách gây khó chịu
the child pesters his parents for a new toy every day.
Đứa trẻ phiền nại cha mẹ mỗi ngày về một món đồ chơi mới.
she pesters her friends to go out for dinner.
Cô ấy phiền nại bạn bè của mình để đi ăn tối bên ngoài.
my neighbor pesters me about borrowing my lawnmower.
Người hàng xóm của tôi phiền nại tôi về việc mượn máy cắt cỏ của tôi.
he pesters his teacher with endless questions.
Anh ấy phiền nại giáo viên của mình với vô số câu hỏi.
the puppy pesters its owner for attention.
Chú chó con phiền nại chủ của nó để được chú ý.
she pesters her boss for a promotion.
Cô ấy phiền nại sếp của mình về việc thăng chức.
he pesters his sister to lend him money.
Anh ấy phiền nại chị gái của mình để cho anh ấy vay tiền.
the toddler pesters his mother for candy.
Đứa trẻ nhỏ phiền nại mẹ về kẹo.
my friend pesters me to join her gym.
Bạn tôi phiền nại tôi để tôi tham gia phòng tập thể dục của cô ấy.
the cat pesters its owner for food.
Con mèo phiền nại chủ của nó để xin ăn.
constantly pesters
luôn phiền muộn
always pesters
luôn luôn quấy rầy
frequently pesters
thường xuyên quấy rầy
badly pesters
quấy rầy dữ dội
relentlessly pesters
quấy rầy không ngừng
easily pesters
dễ dàng quấy rầy
playfully pesters
quấy rầy một cách nghịch ngợm
annoyingly pesters
quấy rầy một cách khó chịu
persistently pesters
quấy rầy dai dẳng
irritatingly pesters
quấy rầy một cách gây khó chịu
the child pesters his parents for a new toy every day.
Đứa trẻ phiền nại cha mẹ mỗi ngày về một món đồ chơi mới.
she pesters her friends to go out for dinner.
Cô ấy phiền nại bạn bè của mình để đi ăn tối bên ngoài.
my neighbor pesters me about borrowing my lawnmower.
Người hàng xóm của tôi phiền nại tôi về việc mượn máy cắt cỏ của tôi.
he pesters his teacher with endless questions.
Anh ấy phiền nại giáo viên của mình với vô số câu hỏi.
the puppy pesters its owner for attention.
Chú chó con phiền nại chủ của nó để được chú ý.
she pesters her boss for a promotion.
Cô ấy phiền nại sếp của mình về việc thăng chức.
he pesters his sister to lend him money.
Anh ấy phiền nại chị gái của mình để cho anh ấy vay tiền.
the toddler pesters his mother for candy.
Đứa trẻ nhỏ phiền nại mẹ về kẹo.
my friend pesters me to join her gym.
Bạn tôi phiền nại tôi để tôi tham gia phòng tập thể dục của cô ấy.
the cat pesters its owner for food.
Con mèo phiền nại chủ của nó để xin ăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay