pesters

[Mỹ]/ˈpɛstə(r)z/
[Anh]/ˈpɛstərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm phiền hoặc gây rắc rối một cách liên tục

Cụm từ & Cách kết hợp

constantly pesters

luôn phiền muộn

always pesters

luôn luôn quấy rầy

frequently pesters

thường xuyên quấy rầy

badly pesters

quấy rầy dữ dội

relentlessly pesters

quấy rầy không ngừng

easily pesters

dễ dàng quấy rầy

playfully pesters

quấy rầy một cách nghịch ngợm

annoyingly pesters

quấy rầy một cách khó chịu

persistently pesters

quấy rầy dai dẳng

irritatingly pesters

quấy rầy một cách gây khó chịu

Câu ví dụ

the child pesters his parents for a new toy every day.

Đứa trẻ phiền nại cha mẹ mỗi ngày về một món đồ chơi mới.

she pesters her friends to go out for dinner.

Cô ấy phiền nại bạn bè của mình để đi ăn tối bên ngoài.

my neighbor pesters me about borrowing my lawnmower.

Người hàng xóm của tôi phiền nại tôi về việc mượn máy cắt cỏ của tôi.

he pesters his teacher with endless questions.

Anh ấy phiền nại giáo viên của mình với vô số câu hỏi.

the puppy pesters its owner for attention.

Chú chó con phiền nại chủ của nó để được chú ý.

she pesters her boss for a promotion.

Cô ấy phiền nại sếp của mình về việc thăng chức.

he pesters his sister to lend him money.

Anh ấy phiền nại chị gái của mình để cho anh ấy vay tiền.

the toddler pesters his mother for candy.

Đứa trẻ nhỏ phiền nại mẹ về kẹo.

my friend pesters me to join her gym.

Bạn tôi phiền nại tôi để tôi tham gia phòng tập thể dục của cô ấy.

the cat pesters its owner for food.

Con mèo phiền nại chủ của nó để xin ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay