petrology

[Mỹ]/pɪ'trɒlədʒɪ/
[Anh]/pə'trɑlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu khoa học về đá.
Word Forms
số nhiềupetrologies

Cụm từ & Cách kết hợp

igneous petrology

đá xâm nhập học

metamorphic petrology

địa chất đá biến đổi

Câu ví dụ

the branch of petrology

ngành địa chất học

Research for geofluids is a hot-point and frontier in the geoscience field, especially, in igeous petrology, metamorphic petrology, geotectology and study of mineral deposits.

Nghiên cứu về chất lỏng địa chất là một điểm nóng và lĩnh vực tiên phong trong lĩnh vực địa khoa, đặc biệt là trong địa chất đá xâm nhập, địa chất đá biến chất, địa cấu học và nghiên cứu khoáng sản.

The study of petrology, mineralogy and geochemistry suggests that augite latite and augite monzonite are cognate, belonging to the upper and root parts of the volcanic dome respectively.

Nghiên cứu về địa chất đá, khoáng vật học và địa hóa học cho thấy augite latite và augite monzonite có quan hệ họ hàng, thuộc về phần trên và phần gốc của mái vòm núi lửa tương ứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay