pharmacologically

[Mỹ]/[ˌfɑːməˈkɒlɪdʒɪkli]/
[Anh]/[ˌfɑːrməˈkɑːlədʒɪkli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Liên quan đến hoặc phụ thuộc vào dược học; Một cách liên quan đến dược học.

Cụm từ & Cách kết hợp

pharmacologically active

Vietnamese_translation

pharmacologically speaking

Vietnamese_translation

pharmacologically relevant

Vietnamese_translation

pharmacologically based

Vietnamese_translation

pharmacologically induced

Vietnamese_translation

pharmacologically targeted

Vietnamese_translation

pharmacologically modified

Vietnamese_translation

pharmacologically understood

Vietnamese_translation

pharmacologically designed

Vietnamese_translation

pharmacologically screened

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the drug was pharmacologically active in the animal model.

Thuốc có hoạt tính dược lý trong mô hình động vật.

researchers are pharmacologically characterizing the new compound.

Những nhà nghiên cứu đang xác định đặc tính dược lý của hợp chất mới.

the effects were pharmacologically distinct from those of the control.

Các hiệu ứng về mặt dược lý khác biệt so với nhóm đối chứng.

we need to pharmacologically profile this potential therapeutic agent.

Chúng ta cần phân tích dược lý của tác nhân điều trị tiềm năng này.

the study pharmacologically investigated the receptor binding affinity.

Nghiên cứu đã điều tra tính gắn kết của thụ thể về mặt dược lý.

the compound's pharmacological action is primarily on the dopamine system.

Hành động dược lý của hợp chất chủ yếu tác động lên hệ dopamine.

pharmacologically, the drug is a selective serotonin reuptake inhibitor.

Về mặt dược lý, thuốc là chất ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc.

the team pharmacologically assessed the drug's efficacy and safety.

Đội ngũ đã đánh giá hiệu quả và an toàn của thuốc về mặt dược lý.

the results were pharmacologically consistent with previous findings.

Kết quả về mặt dược lý nhất quán với các phát hiện trước đây.

it is pharmacologically important to understand the drug's metabolism.

Về mặt dược lý, việc hiểu chuyển hóa của thuốc là rất quan trọng.

the researchers pharmacologically manipulated the signaling pathway.

Các nhà nghiên cứu đã can thiệp vào con đường truyền tín hiệu về mặt dược lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay