observe phenotypes
quan sát kiểu hình
analyze phenotypes
phân tích kiểu hình
diverse phenotypes
kiểu hình đa dạng
expressing phenotypes
biểu hiện kiểu hình
linked phenotypes
kiểu hình liên quan
predicting phenotypes
dự đoán kiểu hình
variable phenotypes
kiểu hình biến đổi
studying phenotypes
nghiên cứu kiểu hình
mapping phenotypes
đánh dấu kiểu hình
identifying phenotypes
xác định kiểu hình
researchers studied the diverse phenotypes observed in the patient population.
Nghiên cứu cho thấy các nhà khoa học đã nghiên cứu các kiểu hình đa dạng được quan sát trong quần thể bệnh nhân.
genetic mutations often lead to observable changes in phenotypes.
Việc đột biến gen thường dẫn đến những thay đổi quan sát được trong kiểu hình.
the study aimed to correlate specific genotypes with particular phenotypes.
Nghiên cứu nhằm mục đích liên kết các kiểu gen cụ thể với các kiểu hình nhất định.
environmental factors can significantly influence the expression of phenotypes.
Các yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng đáng kể đến sự biểu hiện của kiểu hình.
we analyzed the phenotypic variation within the experimental group.
Chúng tôi đã phân tích sự biến đổi kiểu hình trong nhóm thực nghiệm.
understanding phenotypes is crucial for diagnosing genetic disorders.
Hiểu biết về kiểu hình là rất quan trọng trong chẩn đoán các rối loạn di truyền.
the researchers compared phenotypes across different treatment groups.
Các nhà nghiên cứu đã so sánh các kiểu hình giữa các nhóm điều trị khác nhau.
some phenotypes are highly heritable, while others are less so.
Một số kiểu hình có tính di truyền cao, trong khi những kiểu hình khác thì không.
the range of phenotypes displayed by the species was remarkable.
Dải biến đổi kiểu hình được loài thể hiện là đáng ngạc nhiên.
we investigated the relationship between phenotypes and disease susceptibility.
Chúng tôi đã điều tra mối quan hệ giữa kiểu hình và khả năng bị bệnh.
the phenotypic plasticity of the organism allowed it to adapt.
Tính dẻo kiểu hình của sinh vật đã cho phép nó thích nghi.
detailed phenotypic characterization is essential for accurate classification.
Xác định chi tiết kiểu hình là cần thiết cho phân loại chính xác.
observe phenotypes
quan sát kiểu hình
analyze phenotypes
phân tích kiểu hình
diverse phenotypes
kiểu hình đa dạng
expressing phenotypes
biểu hiện kiểu hình
linked phenotypes
kiểu hình liên quan
predicting phenotypes
dự đoán kiểu hình
variable phenotypes
kiểu hình biến đổi
studying phenotypes
nghiên cứu kiểu hình
mapping phenotypes
đánh dấu kiểu hình
identifying phenotypes
xác định kiểu hình
researchers studied the diverse phenotypes observed in the patient population.
Nghiên cứu cho thấy các nhà khoa học đã nghiên cứu các kiểu hình đa dạng được quan sát trong quần thể bệnh nhân.
genetic mutations often lead to observable changes in phenotypes.
Việc đột biến gen thường dẫn đến những thay đổi quan sát được trong kiểu hình.
the study aimed to correlate specific genotypes with particular phenotypes.
Nghiên cứu nhằm mục đích liên kết các kiểu gen cụ thể với các kiểu hình nhất định.
environmental factors can significantly influence the expression of phenotypes.
Các yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng đáng kể đến sự biểu hiện của kiểu hình.
we analyzed the phenotypic variation within the experimental group.
Chúng tôi đã phân tích sự biến đổi kiểu hình trong nhóm thực nghiệm.
understanding phenotypes is crucial for diagnosing genetic disorders.
Hiểu biết về kiểu hình là rất quan trọng trong chẩn đoán các rối loạn di truyền.
the researchers compared phenotypes across different treatment groups.
Các nhà nghiên cứu đã so sánh các kiểu hình giữa các nhóm điều trị khác nhau.
some phenotypes are highly heritable, while others are less so.
Một số kiểu hình có tính di truyền cao, trong khi những kiểu hình khác thì không.
the range of phenotypes displayed by the species was remarkable.
Dải biến đổi kiểu hình được loài thể hiện là đáng ngạc nhiên.
we investigated the relationship between phenotypes and disease susceptibility.
Chúng tôi đã điều tra mối quan hệ giữa kiểu hình và khả năng bị bệnh.
the phenotypic plasticity of the organism allowed it to adapt.
Tính dẻo kiểu hình của sinh vật đã cho phép nó thích nghi.
detailed phenotypic characterization is essential for accurate classification.
Xác định chi tiết kiểu hình là cần thiết cho phân loại chính xác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay