phenotypes

[Mỹ]/[ˈfenətaɪps]/
[Anh]/[ˈfɛnətaɪps]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các đặc điểm quan sát được của một sinh vật kết quả từ sự tương tác giữa kiểu gen của nó với môi trường.
n. pl. Nhiều đặc điểm quan sát được của một sinh vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

observe phenotypes

quan sát kiểu hình

analyze phenotypes

phân tích kiểu hình

diverse phenotypes

kiểu hình đa dạng

expressing phenotypes

biểu hiện kiểu hình

linked phenotypes

kiểu hình liên quan

predicting phenotypes

dự đoán kiểu hình

variable phenotypes

kiểu hình biến đổi

studying phenotypes

nghiên cứu kiểu hình

mapping phenotypes

đánh dấu kiểu hình

identifying phenotypes

xác định kiểu hình

Câu ví dụ

researchers studied the diverse phenotypes observed in the patient population.

Nghiên cứu cho thấy các nhà khoa học đã nghiên cứu các kiểu hình đa dạng được quan sát trong quần thể bệnh nhân.

genetic mutations often lead to observable changes in phenotypes.

Việc đột biến gen thường dẫn đến những thay đổi quan sát được trong kiểu hình.

the study aimed to correlate specific genotypes with particular phenotypes.

Nghiên cứu nhằm mục đích liên kết các kiểu gen cụ thể với các kiểu hình nhất định.

environmental factors can significantly influence the expression of phenotypes.

Các yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng đáng kể đến sự biểu hiện của kiểu hình.

we analyzed the phenotypic variation within the experimental group.

Chúng tôi đã phân tích sự biến đổi kiểu hình trong nhóm thực nghiệm.

understanding phenotypes is crucial for diagnosing genetic disorders.

Hiểu biết về kiểu hình là rất quan trọng trong chẩn đoán các rối loạn di truyền.

the researchers compared phenotypes across different treatment groups.

Các nhà nghiên cứu đã so sánh các kiểu hình giữa các nhóm điều trị khác nhau.

some phenotypes are highly heritable, while others are less so.

Một số kiểu hình có tính di truyền cao, trong khi những kiểu hình khác thì không.

the range of phenotypes displayed by the species was remarkable.

Dải biến đổi kiểu hình được loài thể hiện là đáng ngạc nhiên.

we investigated the relationship between phenotypes and disease susceptibility.

Chúng tôi đã điều tra mối quan hệ giữa kiểu hình và khả năng bị bệnh.

the phenotypic plasticity of the organism allowed it to adapt.

Tính dẻo kiểu hình của sinh vật đã cho phép nó thích nghi.

detailed phenotypic characterization is essential for accurate classification.

Xác định chi tiết kiểu hình là cần thiết cho phân loại chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay