fake phonies
kẻ mạo danh
phony friends
những người bạn không thật
phony claims
những tuyên bố không thật
phony smiles
nụ cười giả dối
phony excuses
những lời xin lỗi không thật
phony personalities
những tính cách giả tạo
phony leaders
những nhà lãnh đạo không thật
phony love
tình yêu giả tạo
phony news
tin tức giả mạo
phony gestures
những cử chỉ giả tạo
many people see through the phonies in the industry.
nhiều người nhận ra sự giả tạo trong ngành.
don't be fooled by the phonies; they only care about their image.
đừng để bị đánh lừa bởi những kẻ giả tạo; chúng chỉ quan tâm đến hình ảnh của chúng thôi.
she quickly identified the phonies among her friends.
cô ấy nhanh chóng nhận ra những kẻ giả tạo trong số bạn bè của mình.
phonies often pretend to be something they are not.
những kẻ giả tạo thường giả vờ là một điều gì đó mà chúng không phải.
it's hard to trust people when there are so many phonies around.
khó để tin người khi có quá nhiều kẻ giả tạo xung quanh.
he was tired of dealing with phonies in the business world.
anh ta mệt mỏi vì phải đối phó với những kẻ giả tạo trong thế giới kinh doanh.
phonies can ruin the authenticity of a community.
những kẻ giả tạo có thể phá hủy sự chân thực của một cộng đồng.
she called out the phonies during the meeting.
cô ấy đã chỉ trích những kẻ giả tạo trong cuộc họp.
phonies are often exposed in the long run.
những kẻ giả tạo thường bị phơi bày theo thời gian.
he despises the phonies who seek attention.
anh ta khinh bỉ những kẻ giả tạo tìm kiếm sự chú ý.
fake phonies
kẻ mạo danh
phony friends
những người bạn không thật
phony claims
những tuyên bố không thật
phony smiles
nụ cười giả dối
phony excuses
những lời xin lỗi không thật
phony personalities
những tính cách giả tạo
phony leaders
những nhà lãnh đạo không thật
phony love
tình yêu giả tạo
phony news
tin tức giả mạo
phony gestures
những cử chỉ giả tạo
many people see through the phonies in the industry.
nhiều người nhận ra sự giả tạo trong ngành.
don't be fooled by the phonies; they only care about their image.
đừng để bị đánh lừa bởi những kẻ giả tạo; chúng chỉ quan tâm đến hình ảnh của chúng thôi.
she quickly identified the phonies among her friends.
cô ấy nhanh chóng nhận ra những kẻ giả tạo trong số bạn bè của mình.
phonies often pretend to be something they are not.
những kẻ giả tạo thường giả vờ là một điều gì đó mà chúng không phải.
it's hard to trust people when there are so many phonies around.
khó để tin người khi có quá nhiều kẻ giả tạo xung quanh.
he was tired of dealing with phonies in the business world.
anh ta mệt mỏi vì phải đối phó với những kẻ giả tạo trong thế giới kinh doanh.
phonies can ruin the authenticity of a community.
những kẻ giả tạo có thể phá hủy sự chân thực của một cộng đồng.
she called out the phonies during the meeting.
cô ấy đã chỉ trích những kẻ giả tạo trong cuộc họp.
phonies are often exposed in the long run.
những kẻ giả tạo thường bị phơi bày theo thời gian.
he despises the phonies who seek attention.
anh ta khinh bỉ những kẻ giả tạo tìm kiếm sự chú ý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay