photographed

[Mỹ]/[ˈfəʊtəɡrɑːft]/
[Anh]/[ˈfoʊtəɡræft]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Chụp ảnh ai đó hoặc một vật gì đó; Bị chụp ảnh.
adj. Đã được chụp ảnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

photographed the scene

chụp cảnh

being photographed

đang được chụp

photographed beautifully

chụp đẹp

photographed yesterday

chụp ngày hôm qua

photographed extensively

chụp rộng rãi

photographed it

chụp nó

photographed portraits

chụp chân dung

photographed wildlife

chụp động vật hoang dã

photographed carefully

chụp cẩn thận

photographed moments

chụp những khoảnh khắc

Câu ví dụ

the stunning sunset was photographed by a professional.

Bức hoàng hôn tuyệt đẹp đã được một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp chụp lại.

we photographed the ancient ruins during our trip to rome.

Chúng tôi đã chụp những tàn tích cổ đại trong chuyến đi của chúng tôi đến Rome.

the playful kitten was photographed chasing a ball of yarn.

Chú mèo con tinh nghịch đã được chụp ảnh khi đuổi theo một cuộn len.

the wildlife photographer photographed a rare snow leopard.

Nhiếp ảnh gia động vật hoang dã đã chụp một con báo tuyết quý hiếm.

the couple photographed their wedding vows on the beach.

Cặp đôi đã chụp ảnh lời thề hôn nhân của họ trên bãi biển.

the historic building was photographed from various angles.

Tòa nhà lịch sử đã được chụp từ nhiều góc độ khác nhau.

she photographed the vibrant street art in the city center.

Cô ấy đã chụp những tác phẩm nghệ thuật đường phố sống động ở trung tâm thành phố.

the dancers were photographed in mid-air during the performance.

Những vũ công đã được chụp ảnh khi đang trên không trung trong suốt buổi biểu diễn.

the children photographed their grandparents celebrating their anniversary.

Những đứa trẻ đã chụp ảnh ông bà của chúng khi họ ăn mừng kỷ niệm ngày cưới.

the landscape was photographed with a wide-angle lens.

Phong cảnh đã được chụp với ống kính góc rộng.

the event was photographed and documented for future reference.

Sự kiện đã được chụp ảnh và ghi lại để tham khảo trong tương lai.

the protesters were photographed holding signs and chanting slogans.

Những người biểu tình đã được chụp ảnh khi cầm biển và hô khẩu hiệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay