photographs

[Mỹ]/ˈfəʊtəɡrɑːfs/
[Anh]/ˈfoʊtəɡræfs/

Dịch

n.photos; realistic depictions (plural of photograph)
v.takes photos; depicts realistically; records in the mind (third person singular of photograph)

Cụm từ & Cách kết hợp

take photographs

chụp ảnh

photographs of

ảnh của

photographing nature

chụp ảnh thiên nhiên

family photographs

ảnh gia đình

digital photographs

ảnh kỹ thuật số

view photographs

xem ảnh

old photographs

ảnh cũ

collect photographs

thu thập ảnh

group photographs

ảnh nhóm

upload photographs

tải lên ảnh

Câu ví dụ

i carefully organized my photographs into albums.

Tôi đã sắp xếp cẩn thận những bức ảnh của mình vào các album.

she took stunning photographs of the sunset over the ocean.

Cô ấy đã chụp những bức ảnh tuyệt đẹp về hoàng hôn trên biển.

we spent hours looking through old photographs together.

Chúng tôi đã dành hàng giờ xem những bức ảnh cũ cùng nhau.

the photographer developed the photographs in a darkroom.

Người nhiếp ảnh gia đã rửa ảnh trong phòng tối.

he framed his favorite photographs and hung them on the wall.

Anh ấy đã đóng khung những bức ảnh yêu thích của mình và treo chúng lên tường.

i want to print these photographs to create a scrapbook.

Tôi muốn in những bức ảnh này để tạo một cuốn scrapbook.

the museum displayed historical photographs from the 19th century.

Bảo tàng trưng bày những bức ảnh lịch sử từ thế kỷ 19.

she shared her travel photographs with her friends online.

Cô ấy đã chia sẻ những bức ảnh du lịch của mình với bạn bè trực tuyến.

he deleted duplicate photographs from his phone's memory.

Anh ấy đã xóa những bức ảnh trùng lặp khỏi bộ nhớ điện thoại của mình.

the wedding photographer captured beautiful photographs of the ceremony.

Nhiếp ảnh gia đám cưới đã chụp những bức ảnh tuyệt đẹp về buổi lễ.

i backed up my photographs to a cloud storage service.

Tôi đã sao lưu những bức ảnh của mình lên dịch vụ lưu trữ đám mây.

the album is filled with cherished photographs of family vacations.

Album chứa đầy những bức ảnh quý giá về những kỳ nghỉ của gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay