pillagers attacked
những kẻ cướp tấn công
pillagers raided
những kẻ cướp đột kích
pillagers looted
những kẻ cướp cướp bóc
pillagers returned
những kẻ cướp trở lại
pillagers fled
những kẻ cướp trốn chạy
pillagers captured
những kẻ cướp bắt giữ
pillager leader
lãnh đạo của kẻ cướp
pillagers' camp
làng mạc của kẻ cướp
coastal towns built watchtowers to spot pillagers at dawn.
Các thị trấn ven biển xây dựng tháp canh để phát hiện kẻ cướp vào lúc bình minh.
the villagers fled inland when pillagers raided their farms.
Người dân làng chạy vào nội địa khi kẻ cướp tấn công các nông trại của họ.
after the battle, the pillagers looted the marketplace and vanished.
Sau trận chiến, kẻ cướp cướp bóc khu chợ và biến mất.
the king sent troops to hunt down pillagers in the borderlands.
Vua đã cử quân đi truy lùng kẻ cướp ở vùng biên giới.
merchants hired guards to protect caravans from pillagers.
Người buôn bán thuê vệ sĩ để bảo vệ đoàn xe khỏi kẻ cướp.
rumors of pillagers spread panic through the valley.
Tin đồn về kẻ cướp lan truyền khiến cả thung lũng hoảng loạn.
night patrols kept a careful lookout for pillagers near the docks.
Các ca tuần đêm luôn chú ý quan sát kẻ cướp gần cảng.
the settlers reinforced the gates after repeated attacks by pillagers.
Các người định cư củng cố lại cổng sau nhiều cuộc tấn công của kẻ cướp.
witnesses claimed the pillagers set fire to the granaries.
Các nhân chứng cho biết kẻ cướp đã đốt kho thóc.
with supplies running low, the pillagers turned on each other.
Khi nguồn cung cấp cạn kiệt, kẻ cướp quay sang đánh nhau lẫn nhau.
the temple hid its relics to keep them from pillagers.
Đền chùa giấu các hiện vật của mình để tránh bị kẻ cướp lấy đi.
pillagers attacked
những kẻ cướp tấn công
pillagers raided
những kẻ cướp đột kích
pillagers looted
những kẻ cướp cướp bóc
pillagers returned
những kẻ cướp trở lại
pillagers fled
những kẻ cướp trốn chạy
pillagers captured
những kẻ cướp bắt giữ
pillager leader
lãnh đạo của kẻ cướp
pillagers' camp
làng mạc của kẻ cướp
coastal towns built watchtowers to spot pillagers at dawn.
Các thị trấn ven biển xây dựng tháp canh để phát hiện kẻ cướp vào lúc bình minh.
the villagers fled inland when pillagers raided their farms.
Người dân làng chạy vào nội địa khi kẻ cướp tấn công các nông trại của họ.
after the battle, the pillagers looted the marketplace and vanished.
Sau trận chiến, kẻ cướp cướp bóc khu chợ và biến mất.
the king sent troops to hunt down pillagers in the borderlands.
Vua đã cử quân đi truy lùng kẻ cướp ở vùng biên giới.
merchants hired guards to protect caravans from pillagers.
Người buôn bán thuê vệ sĩ để bảo vệ đoàn xe khỏi kẻ cướp.
rumors of pillagers spread panic through the valley.
Tin đồn về kẻ cướp lan truyền khiến cả thung lũng hoảng loạn.
night patrols kept a careful lookout for pillagers near the docks.
Các ca tuần đêm luôn chú ý quan sát kẻ cướp gần cảng.
the settlers reinforced the gates after repeated attacks by pillagers.
Các người định cư củng cố lại cổng sau nhiều cuộc tấn công của kẻ cướp.
witnesses claimed the pillagers set fire to the granaries.
Các nhân chứng cho biết kẻ cướp đã đốt kho thóc.
with supplies running low, the pillagers turned on each other.
Khi nguồn cung cấp cạn kiệt, kẻ cướp quay sang đánh nhau lẫn nhau.
the temple hid its relics to keep them from pillagers.
Đền chùa giấu các hiện vật của mình để tránh bị kẻ cướp lấy đi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay