pillagers

[Mỹ]/ˈpɪlɪdʒəz/
[Anh]/ˈpɪlɪdʒɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. động từ ngôi thứ ba số ít hiện tại của pillage: cướp bóc hoặc trộm cắp
n. người cướp bóc hoặc trộm cắp, đặc biệt là trong thời chiến hoặc bất ổn

Cụm từ & Cách kết hợp

pillagers attacked

những kẻ cướp tấn công

pillagers raided

những kẻ cướp đột kích

pillagers looted

những kẻ cướp cướp bóc

pillagers returned

những kẻ cướp trở lại

pillagers fled

những kẻ cướp trốn chạy

pillagers captured

những kẻ cướp bắt giữ

pillager leader

lãnh đạo của kẻ cướp

pillagers' camp

làng mạc của kẻ cướp

Câu ví dụ

coastal towns built watchtowers to spot pillagers at dawn.

Các thị trấn ven biển xây dựng tháp canh để phát hiện kẻ cướp vào lúc bình minh.

the villagers fled inland when pillagers raided their farms.

Người dân làng chạy vào nội địa khi kẻ cướp tấn công các nông trại của họ.

after the battle, the pillagers looted the marketplace and vanished.

Sau trận chiến, kẻ cướp cướp bóc khu chợ và biến mất.

the king sent troops to hunt down pillagers in the borderlands.

Vua đã cử quân đi truy lùng kẻ cướp ở vùng biên giới.

merchants hired guards to protect caravans from pillagers.

Người buôn bán thuê vệ sĩ để bảo vệ đoàn xe khỏi kẻ cướp.

rumors of pillagers spread panic through the valley.

Tin đồn về kẻ cướp lan truyền khiến cả thung lũng hoảng loạn.

night patrols kept a careful lookout for pillagers near the docks.

Các ca tuần đêm luôn chú ý quan sát kẻ cướp gần cảng.

the settlers reinforced the gates after repeated attacks by pillagers.

Các người định cư củng cố lại cổng sau nhiều cuộc tấn công của kẻ cướp.

witnesses claimed the pillagers set fire to the granaries.

Các nhân chứng cho biết kẻ cướp đã đốt kho thóc.

with supplies running low, the pillagers turned on each other.

Khi nguồn cung cấp cạn kiệt, kẻ cướp quay sang đánh nhau lẫn nhau.

the temple hid its relics to keep them from pillagers.

Đền chùa giấu các hiện vật của mình để tránh bị kẻ cướp lấy đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay