pipefitters

[Mỹ]/[ˈpaɪpfɪtəz]/
[Anh]/[ˈpaɪpfɪtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người lắp đặt và sửa chữa đường ống và hệ thống đường ống.
n. (số nhiều) Một nhóm người lắp đặt và sửa chữa đường ống và hệ thống đường ống.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled pipefitters

những người thợ lắp đặt ống có tay nghề

hiring pipefitters

tuyển dụng người thợ lắp đặt ống

pipefitters work

công việc của người thợ lắp đặt ống

experienced pipefitters

những người thợ lắp đặt ống có kinh nghiệm

pipefitters needed

cần người thợ lắp đặt ống

become pipefitters

trở thành người thợ lắp đặt ống

pipefitters install

người thợ lắp đặt ống lắp đặt

pipefitter's tools

các công cụ của người thợ lắp đặt ống

training pipefitters

đào tạo người thợ lắp đặt ống

union pipefitters

người thợ lắp đặt ống thuộc công đoàn

Câu ví dụ

the experienced pipefitters installed a new water main.

Các thợ lắp đặt đường ống có kinh nghiệm đã lắp đặt một đường ống nước mới.

we need skilled pipefitters for this complex project.

Chúng ta cần các thợ lắp đặt đường ống có tay nghề cho dự án phức tạp này.

pipefitters carefully measured and cut the steel pipes.

Các thợ lắp đặt đường ống đã cẩn thận đo đạc và cắt các ống thép.

safety is paramount for pipefitters working with pressurized systems.

An toàn là yếu tố hàng đầu đối với các thợ lắp đặt đường ống làm việc với các hệ thống áp suất.

the pipefitters used specialized tools to tighten the fittings.

Các thợ lắp đặt đường ống đã sử dụng các công cụ chuyên dụng để siết chặt các đầu nối.

proper training is essential for aspiring pipefitters.

Đào tạo đúng cách là điều cần thiết đối với những người muốn trở thành thợ lắp đặt đường ống.

the pipefitters inspected the welds for any defects.

Các thợ lắp đặt đường ống đã kiểm tra các mối hàn để phát hiện bất kỳ lỗi nào.

many pipefitters work outdoors in challenging conditions.

Nhiều thợ lắp đặt đường ống làm việc ngoài trời trong điều kiện khó khăn.

the foreman assigned the task to the most qualified pipefitters.

Người giám sát đã giao nhiệm vụ cho những thợ lắp đặt đường ống có trình độ cao nhất.

pipefitters must be knowledgeable about various piping systems.

Các thợ lắp đặt đường ống phải có kiến thức về nhiều hệ thống đường ống khác nhau.

the pipefitters collaborated to solve the leak problem.

Các thợ lắp đặt đường ống đã hợp tác để giải quyết vấn đề rò rỉ.

new pipefitters often work under the supervision of experienced colleagues.

Các thợ lắp đặt đường ống mới thường làm việc dưới sự giám sát của các đồng nghiệp có kinh nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay