piteousness

[Mỹ]/ˈpɪtiəsnəs/
[Anh]/ˈpɪtiəsnəs/

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất của sự thương tâm; sự thương xót.

Cụm từ & Cách kết hợp

deep piteousness

lòng thương xót sâu sắc

great piteousness

lòng thương xót lớn lao

utter piteousness

lòng thương xót tuyệt vọng

pure piteousness

lòng thương xót thuần khiết

raw piteousness

lòng thương xót nguyên chất

pitying piteousness

lòng thương xót đầy bi thương

piteousness grew

lòng thương xót tăng lên

piteousness remains

lòng thương xót vẫn còn

piteousness returns

lòng thương xót quay trở lại

piteousness fades

lòng thương xót mờ nhạt đi

Câu ví dụ

the piteousness of his voice made the room fall silent.

Độ bi thương trong giọng nói của anh ấy khiến cả phòng im lặng.

there was a piteousness in her eyes that he could not ignore.

Có một sự bi thương trong ánh mắt cô ấy mà anh không thể bỏ qua.

the raw piteousness of the scene stayed with me for days.

Độ bi thương thô sơ của cảnh tượng đó đã ám ảnh tôi trong nhiều ngày.

i was struck by the piteousness of the child’s thin cry.

Tôi bị sốc bởi sự bi thương trong tiếng khóc yếu ớt của đứa trẻ.

he told the story with a quiet piteousness that felt genuine.

Anh kể câu chuyện với một sự bi thương yên lặng mà cảm giác thật sự.

the sudden piteousness of her expression softened his anger.

Sự bi thương đột ngột trong biểu cảm của cô ấy làm dịu đi cơn giận của anh.

the piteousness of the stray dog’s condition broke her heart.

Độ bi thương trong tình trạng của chú chó hoang dã đã làm tan vỡ trái tim cô.

his letter carried a piteousness that made me uneasy.

Thư của anh mang theo một sự bi thương khiến tôi cảm thấy bất an.

she spoke without self-pity, yet the piteousness was unmistakable.

Cô nói mà không có sự tự thương hại, nhưng sự bi thương là không thể nhầm lẫn.

the sheer piteousness of the defeat stunned the crowd.

Độ bi thương tột độ của thất bại đã làm cho đám đông choáng ngợp.

even the piteousness of his apology could not repair the damage.

Ngay cả sự bi thương trong lời xin lỗi của anh cũng không thể sửa chữa được thiệt hại.

the piteousness in the music gave the film its sorrowful tone.

Sự bi thương trong âm nhạc đã mang lại cho bộ phim âm hưởng buồn bã.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay