consider plausibilities
Xem xét tính hợp lý
exploring plausibilities
Khám phá tính hợp lý
rejecting plausibilities
Từ chối tính hợp lý
assessing plausibilities
Đánh giá tính hợp lý
weighing plausibilities
Cân nhắc tính hợp lý
examining plausibilities
Khảo sát tính hợp lý
testing plausibilities
Thử nghiệm tính hợp lý
investigating plausibilities
Tiến hành điều tra tính hợp lý
dismissing plausibilities
Bác bỏ tính hợp lý
analyzing plausibilities
Phân tích tính hợp lý
the film explored several plausibilities regarding time travel.
Phim đã khám phá nhiều khả năng hợp lý liên quan đến du hành thời gian.
we need to assess the plausibilities of this business plan.
Chúng ta cần đánh giá các khả năng hợp lý của kế hoạch kinh doanh này.
the detective considered all the plausibilities before making a decision.
Thám tử đã xem xét tất cả các khả năng hợp lý trước khi đưa ra quyết định.
the scientist investigated the plausibilities of the new theory.
Nhà khoa học đã điều tra các khả năng hợp lý của lý thuyết mới.
there are several plausibilities to explain the missing data.
Có một vài khả năng hợp lý để giải thích dữ liệu bị thiếu.
the report outlined the plausibilities of a successful outcome.
Báo cáo đã nêu bật các khả năng hợp lý của một kết quả thành công.
the committee examined the plausibilities of each proposal.
Hội đồng đã xem xét các khả năng hợp lý của từng đề xuất.
despite the challenges, there were still some plausibilities.
Dù có những thách thức, vẫn còn một số khả năng hợp lý.
the lawyer questioned the plausibilities of the witness's story.
Luật sư đã chất vấn các khả năng hợp lý của câu chuyện nhân chứng.
the study highlighted the plausibilities of early intervention.
Nghiên cứu đã nhấn mạnh các khả năng hợp lý của can thiệp sớm.
we weighed the plausibilities against the potential risks.
Chúng ta đã cân nhắc các khả năng hợp lý so với các rủi ro tiềm tàng.
consider plausibilities
Xem xét tính hợp lý
exploring plausibilities
Khám phá tính hợp lý
rejecting plausibilities
Từ chối tính hợp lý
assessing plausibilities
Đánh giá tính hợp lý
weighing plausibilities
Cân nhắc tính hợp lý
examining plausibilities
Khảo sát tính hợp lý
testing plausibilities
Thử nghiệm tính hợp lý
investigating plausibilities
Tiến hành điều tra tính hợp lý
dismissing plausibilities
Bác bỏ tính hợp lý
analyzing plausibilities
Phân tích tính hợp lý
the film explored several plausibilities regarding time travel.
Phim đã khám phá nhiều khả năng hợp lý liên quan đến du hành thời gian.
we need to assess the plausibilities of this business plan.
Chúng ta cần đánh giá các khả năng hợp lý của kế hoạch kinh doanh này.
the detective considered all the plausibilities before making a decision.
Thám tử đã xem xét tất cả các khả năng hợp lý trước khi đưa ra quyết định.
the scientist investigated the plausibilities of the new theory.
Nhà khoa học đã điều tra các khả năng hợp lý của lý thuyết mới.
there are several plausibilities to explain the missing data.
Có một vài khả năng hợp lý để giải thích dữ liệu bị thiếu.
the report outlined the plausibilities of a successful outcome.
Báo cáo đã nêu bật các khả năng hợp lý của một kết quả thành công.
the committee examined the plausibilities of each proposal.
Hội đồng đã xem xét các khả năng hợp lý của từng đề xuất.
despite the challenges, there were still some plausibilities.
Dù có những thách thức, vẫn còn một số khả năng hợp lý.
the lawyer questioned the plausibilities of the witness's story.
Luật sư đã chất vấn các khả năng hợp lý của câu chuyện nhân chứng.
the study highlighted the plausibilities of early intervention.
Nghiên cứu đã nhấn mạnh các khả năng hợp lý của can thiệp sớm.
we weighed the plausibilities against the potential risks.
Chúng ta đã cân nhắc các khả năng hợp lý so với các rủi ro tiềm tàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay