plowings

[Mỹ]/ˈplaʊɪŋz/
[Anh]/ˈplaʊɪŋz/

Dịch

v. Dạng hiện tại của động từ plow; hành động cày, lật đất hoặc canh tác đất bằng cày
n. Danh từ số nhiều; các khu vực hoặc trường hợp đất đã được cày; hành động cày hoặc kết quả của việc cày

Cụm từ & Cách kết hợp

spring plowing

cày xuân

winter plowing

cày mùa đông

deep plowing

cày sâu

first plowing

cày lần đầu

last plowing

cày lần cuối

plowing season

mùa cày

after plowing

sau khi cày

before plowing

trước khi cày

heavy plowing

cày nặng

plowing fields

các cánh đồng cày

Câu ví dụ

the farmers completed their spring plowings before the rains arrived.

Những nông dân đã hoàn thành việc cày đất mùa xuân trước khi mưa đến.

deep plowings help improve soil drainage and aeration.

Cày sâu giúp cải thiện thoát nước và thông khí của đất.

the autumn fields for winter wheat.

Những cánh đồng mùa thu cho lúa mì mùa đông.

regular plowings are essential for maintaining healthy soil structure.

Cày đất định kỳ là cần thiết để duy trì cấu trúc đất khỏe mạnh.

the first plowings revealed rich, dark earth ready for planting.

Lần cày đầu tiên đã phơi bày ra đất đen giàu dinh dưỡng sẵn sàng cho trồng trọt.

shallow plowings can help control weeds without damaging root systems.

Cày nông có thể giúp kiểm soát cỏ dại mà không làm tổn hại đến hệ rễ.

winter plowings protect the soil from erosion during harsh weather.

Cày đất mùa đông giúp bảo vệ đất khỏi xói mòn trong thời tiết khắc nghiệt.

the agricultural extension officer recommended additional plowings this season.

Cán bộ mở rộng nông nghiệp đã khuyên nên cày thêm lần này trong mùa này.

multiple plowings throughout the growing season improve crop yields significantly.

Nhiều lần cày đất trong suốt mùa sinh trưởng có thể làm tăng đáng kể năng suất cây trồng.

early morning plowings were a common sight in the countryside.

Cày đất vào buổi sáng sớm là một cảnh quen thuộc ở vùng nông thôn.

the tractor made quick work of the morning plowings across the large field.

Máy kéo đã nhanh chóng hoàn thành việc cày đất buổi sáng trên cánh đồng lớn.

historical records show that ancient civilizations practiced seasonal plowings for generations.

Các bản ghi chép lịch sử cho thấy các nền văn minh cổ đại đã thực hành cày đất theo mùa qua nhiều thế hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay