plumbed

[Mỹ]/[plʌmd]/
[Anh]/[plʌmd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Lắp đặt ống dẫn nước hoặc khí đốt; Đo và đánh dấu vị trí của một thứ theo chiều dọc; Kiểm tra hoặc đánh giá một thứ một cách cẩn thận.
v. (dạng quá khứ của plumb) Đối xứng theo chiều dọc; bằng phẳng.

Cụm từ & Cách kết hợp

plumbed the depths

đạt đến độ sâu

plumbed new heights

đạt đến những độ cao mới

plumbed the meaning

phân tích ý nghĩa

plumbing the issue

khám phá vấn đề

plumbed his intentions

phân tích ý định của anh ấy

plumbed the darkness

đi sâu vào bóng tối

plumbed the situation

phân tích tình hình

plumbed the well

đào giếng

plumbing a house

lắp đặt hệ thống cấp thoát nước cho một ngôi nhà

plumbed the mystery

giải mã bí ẩn

Câu ví dụ

the new house was plumbed with state-of-the-art fixtures.

Ngôi nhà mới được lắp đặt các thiết bị vệ sinh hiện đại.

we need to plumb the bathroom with hot and cold water.

Chúng ta cần lắp hệ thống nước nóng và lạnh cho nhà vệ sinh.

the plumber plumbed the pipes to prevent leaks.

Người thợ lắp đặt hệ thống ống để ngăn rò rỉ.

they plumbed the kitchen with a garbage disposal unit.

Họ lắp đặt hệ thống xử lý rác thải cho nhà bếp.

the building was plumbed according to code regulations.

Công trình được lắp đặt hệ thống theo quy định.

the old house wasn't plumbed for a dishwasher.

Ngôi nhà cũ không được lắp đặt để sử dụng máy rửa chén.

we decided to plumb the basement for a laundry room.

Chúng ta quyết định lắp hệ thống cho tầng hầm để làm phòng giặt.

the contractor plumbed the pipes carefully and precisely.

Người thầu lắp đặt hệ thống ống cẩn thận và chính xác.

it's important to plumb a house before finishing the walls.

Quan trọng là phải lắp hệ thống trước khi hoàn thiện tường.

the plumber plumbed the sink and the faucet.

Người thợ lắp đặt bồn rửa và vòi nước.

we need to plumb the bar with an ice maker.

Chúng ta cần lắp hệ thống cho quầy bar với máy làm đá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay