plumbed the depths
đạt đến độ sâu
plumbed new heights
đạt đến những độ cao mới
plumbed the meaning
phân tích ý nghĩa
plumbing the issue
khám phá vấn đề
plumbed his intentions
phân tích ý định của anh ấy
plumbed the darkness
đi sâu vào bóng tối
plumbed the situation
phân tích tình hình
plumbed the well
đào giếng
plumbing a house
lắp đặt hệ thống cấp thoát nước cho một ngôi nhà
plumbed the mystery
giải mã bí ẩn
the new house was plumbed with state-of-the-art fixtures.
Ngôi nhà mới được lắp đặt các thiết bị vệ sinh hiện đại.
we need to plumb the bathroom with hot and cold water.
Chúng ta cần lắp hệ thống nước nóng và lạnh cho nhà vệ sinh.
the plumber plumbed the pipes to prevent leaks.
Người thợ lắp đặt hệ thống ống để ngăn rò rỉ.
they plumbed the kitchen with a garbage disposal unit.
Họ lắp đặt hệ thống xử lý rác thải cho nhà bếp.
the building was plumbed according to code regulations.
Công trình được lắp đặt hệ thống theo quy định.
the old house wasn't plumbed for a dishwasher.
Ngôi nhà cũ không được lắp đặt để sử dụng máy rửa chén.
we decided to plumb the basement for a laundry room.
Chúng ta quyết định lắp hệ thống cho tầng hầm để làm phòng giặt.
the contractor plumbed the pipes carefully and precisely.
Người thầu lắp đặt hệ thống ống cẩn thận và chính xác.
it's important to plumb a house before finishing the walls.
Quan trọng là phải lắp hệ thống trước khi hoàn thiện tường.
the plumber plumbed the sink and the faucet.
Người thợ lắp đặt bồn rửa và vòi nước.
we need to plumb the bar with an ice maker.
Chúng ta cần lắp hệ thống cho quầy bar với máy làm đá.
plumbed the depths
đạt đến độ sâu
plumbed new heights
đạt đến những độ cao mới
plumbed the meaning
phân tích ý nghĩa
plumbing the issue
khám phá vấn đề
plumbed his intentions
phân tích ý định của anh ấy
plumbed the darkness
đi sâu vào bóng tối
plumbed the situation
phân tích tình hình
plumbed the well
đào giếng
plumbing a house
lắp đặt hệ thống cấp thoát nước cho một ngôi nhà
plumbed the mystery
giải mã bí ẩn
the new house was plumbed with state-of-the-art fixtures.
Ngôi nhà mới được lắp đặt các thiết bị vệ sinh hiện đại.
we need to plumb the bathroom with hot and cold water.
Chúng ta cần lắp hệ thống nước nóng và lạnh cho nhà vệ sinh.
the plumber plumbed the pipes to prevent leaks.
Người thợ lắp đặt hệ thống ống để ngăn rò rỉ.
they plumbed the kitchen with a garbage disposal unit.
Họ lắp đặt hệ thống xử lý rác thải cho nhà bếp.
the building was plumbed according to code regulations.
Công trình được lắp đặt hệ thống theo quy định.
the old house wasn't plumbed for a dishwasher.
Ngôi nhà cũ không được lắp đặt để sử dụng máy rửa chén.
we decided to plumb the basement for a laundry room.
Chúng ta quyết định lắp hệ thống cho tầng hầm để làm phòng giặt.
the contractor plumbed the pipes carefully and precisely.
Người thầu lắp đặt hệ thống ống cẩn thận và chính xác.
it's important to plumb a house before finishing the walls.
Quan trọng là phải lắp hệ thống trước khi hoàn thiện tường.
the plumber plumbed the sink and the faucet.
Người thợ lắp đặt bồn rửa và vòi nước.
we need to plumb the bar with an ice maker.
Chúng ta cần lắp hệ thống cho quầy bar với máy làm đá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay