plummets

[Mỹ]/ˈplʌmɪts/
[Anh]/ˈplʌmɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trọng lượng chì
v.rơi hoặc thả thẳng xuống; giảm đáng kể

Cụm từ & Cách kết hợp

stock plummets

giá cổ phiếu giảm mạnh

value plummets

giá trị giảm mạnh

price plummets

giá cả giảm mạnh

interest plummets

lãi suất giảm mạnh

demand plummets

cầu giảm mạnh

confidence plummets

niềm tin giảm mạnh

sales plummets

doanh số bán hàng giảm mạnh

population plummets

dân số giảm mạnh

performance plummets

hiệu suất giảm mạnh

revenue plummets

doanh thu giảm mạnh

Câu ví dụ

the stock market plummets during economic downturns.

thị trường chứng khoán lao dốc trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

when the news broke, the company's shares plummets.

khi tin tức lan truyền, giá cổ phiếu của công ty giảm mạnh.

temperatures plummets overnight in winter.

nhiệt độ giảm mạnh vào ban đêm trong mùa đông.

sales plummets after the holiday season.

doanh số bán hàng giảm mạnh sau mùa lễ hội.

his confidence plummets after the failure.

niềm tin của anh ấy giảm mạnh sau sự thất bại.

the number of tourists plummets during the pandemic.

số lượng khách du lịch giảm mạnh trong đại dịch.

interest in the product plummets after the recall.

sự quan tâm đến sản phẩm giảm mạnh sau khi thu hồi.

as winter approaches, daylight plummets.

khi mùa đông đến gần, ánh sáng ban ngày giảm.

her mood plummets after hearing the bad news.

tâm trạng của cô ấy giảm mạnh sau khi nghe tin xấu.

the price of oil plummets due to oversupply.

giá dầu giảm mạnh do cung vượt quá cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay