plunderer

[Mỹ]/'plʌndərə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người nào đó cướp bóc hoặc ăn trộm từ người khác, đặc biệt là bằng vũ lực hoặc bạo lực.
Word Forms
số nhiềuplunderers

Câu ví dụ

Dire Pithi Wrecker, Plunderer as well as Dire Guristas Wrecker and Plunderer were having orbit range problems for guns and missile. This has been fixed.

Dire Pithi Wrecker, Plunderer cũng như Dire Guristas Wrecker và Plunderer đang gặp phải các vấn đề về phạm vi quỹ đạo đối với súng và tên lửa. Điều này đã được khắc phục.

The plunderer looted the village and stole valuable treasures.

Kẻ cướp đã cướp bóc ngôi làng và đánh cắp những kho báu có giá trị.

The pirate was known as a notorious plunderer of the seas.

Thuyền trưởng được biết đến như một kẻ cướp biển khét tiếng của biển cả.

The ancient ruins were left in ruins by plunderers searching for hidden artifacts.

Những tàn tích cổ đại bị bỏ lại trong tình trạng đổ nát bởi những kẻ cướp bóc tìm kiếm các cổ vật bị giấu kín.

The plunderer was captured by authorities and brought to justice.

Kẻ cướp bóc đã bị bắt giữ bởi chính quyền và bị đưa ra trước công lý.

Legends speak of a ruthless plunderer who roamed the land in search of riches.

Các câu chuyện kể về một kẻ cướp bóc tàn nhẫn đi khắp nơi tìm kiếm sự giàu có.

The plunderer's greed knew no bounds as he pillaged every town in his path.

Sự tham lam của kẻ cướp bóc không có giới hạn khi hắn cướp bóc mọi thị trấn trên đường đi của mình.

The museum was targeted by a group of plunderers attempting to steal valuable artifacts.

Bảo tàng là mục tiêu của một nhóm những kẻ cướp bóc cố gắng đánh cắp các cổ vật có giá trị.

The plunderer's reign of terror came to an end when he was finally apprehended by the authorities.

Thời đại kinh hoàng của kẻ cướp bóc đã kết thúc khi hắn cuối cùng bị bắt giữ bởi chính quyền.

In the chaos of war, plunderers took advantage of the situation to loot homes and businesses.

Trong sự hỗn loạn của chiến tranh, những kẻ cướp bóc đã lợi dụng tình hình để cướp bóc nhà cửa và doanh nghiệp.

The band of plunderers divided the stolen goods among themselves after a successful raid.

Sau một cuộc đột kích thành công, băng cướp đã chia những đồ đạc bị đánh cắp cho nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay