poikilothermic

[Mỹ]/[ˈpɔɪkɪˌθɜːmɪk]/
[Anh]/[ˈpoʊɪkɪˌθɜːrmɪk]/

Dịch

adj. Có nhiệt độ cơ thể thay đổi theo môi trường; Liên quan đến động vật biến nhiệt.
n. Một động vật biến nhiệt.
Các dạng của từ
số nhiềupoikilothermics

Cụm từ & Cách kết hợp

poikilothermic animals

động vật biến nhiệt

being poikilothermic

là động vật biến nhiệt

poikilothermic physiology

sinh lý học của động vật biến nhiệt

are poikilothermic

là động vật biến nhiệt

cold-blooded, poikilothermic

máu lạnh, động vật biến nhiệt

poikilothermic reptile

bò sát biến nhiệt

highly poikilothermic

biến nhiệt cao

poikilothermic fish

cá biến nhiệt

became poikilothermic

trở thành động vật biến nhiệt

poikilothermic environment

môi trường biến nhiệt

Câu ví dụ

the poikilothermic lizard basked in the sun to raise its body temperature.

Con rắn biến nhiệt tắm nắng để tăng nhiệt độ cơ thể.

as poikilothermic animals, their metabolic rate fluctuates with the environment.

Là những động vật biến nhiệt, tốc độ trao đổi chất của chúng thay đổi theo môi trường.

reptiles and amphibians are well-known examples of poikilothermic creatures.

Bò sát và lưỡng cư là những ví dụ nổi tiếng về loài biến nhiệt.

the poikilothermic fish thrived in the warm, shallow waters of the lagoon.

Cá biến nhiệt phát triển mạnh trong vùng nước ấm, nông của đầm phá.

understanding poikilothermic physiology is crucial for conservation efforts.

Hiểu được sinh lý học của động vật biến nhiệt là rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.

many poikilothermic species exhibit behavioral thermoregulation strategies.

Nhiều loài biến nhiệt thể hiện các chiến lược điều hòa nhiệt độ hành vi.

the researcher studied the poikilothermic insect's response to temperature changes.

Nhà nghiên cứu nghiên cứu phản ứng của côn trùng biến nhiệt với sự thay đổi nhiệt độ.

poikilothermic animals often rely on external heat sources for warmth.

Động vật biến nhiệt thường dựa vào các nguồn nhiệt bên ngoài để giữ ấm.

the poikilothermic nature of snakes allows them to survive in diverse climates.

Tính chất biến nhiệt của rắn cho phép chúng tồn tại ở nhiều vùng khí hậu khác nhau.

a key characteristic of poikilothermic organisms is their dependence on ambient temperature.

Một đặc điểm quan trọng của các sinh vật biến nhiệt là sự phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường xung quanh.

the scientist investigated the poikilothermic frog's metabolic activity at different times of day.

Nhà khoa học đã nghiên cứu hoạt động trao đổi chất của ếch biến nhiệt vào những thời điểm khác nhau trong ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay