polarize

[Mỹ]/ˈpəʊləraɪz/
[Anh]/ˈpoʊləraɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. gây ra sự chia thành hai nhóm đối lập rõ rệt; làm cho hai điều hoàn toàn trái ngược
vi. trở nên phân cực; chia thành hai nhóm đối lập rõ rệt
Word Forms
ngôi thứ ba số ítpolarizes
quá khứ phân từpolarized
thì quá khứpolarized
hiện tại phân từpolarizing

Câu ví dụ

an increasingly mobile and polarized society.

Một xã hội ngày càng di động và phân cực.

the electrode is polarized in aqueous solution.

điện cực được phân cực trong dung dịch nước.

a society polarized towards gaining money

Một xã hội phân cực hướng tới việc kiếm tiền.

The micro morphologies and textural characteristics of the pyrocarbon and fracture surfaces were observed by polarized light microscopy and SEM.

Các hình thái vi mô và đặc tính cấu trúc của bề mặt pyrocarbon và bề mặt nứt vỡ đã được quan sát bằng kính hiển vi ánh sáng phân cực và SEM.

(3) the observations and determination methods of form, cleavage, Becke line, shagreen surface, relief, pseudo-absorption, absorption, color, pleochroism of minerals under plane polarized light;

(3) các phương pháp quan sát và xác định các đặc điểm như hình dạng, phân tách, đường Becke, bề mặt da cá sấu, độ nổi, hấp thụ giả, hấp thụ, màu sắc, quang biến của khoáng vật dưới ánh sáng phân cực phẳng;

The crystallization porperty of polycaprolactam(PA6)-polyethylene glycol(PEG)block copolymer wasinvestigated by means of electron microscope,x-ray diffraction,DSC and hot stage polarized microscope.

Tính chất kết tinh của copolyme khối polycaprolactam (PA6)-polyethylene glycol (PEG) đã được nghiên cứu bằng kính hiển vi điện tử, nhiễu xạ tia X, DSC và kính hiển vi phân cực nóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay