porches

[Mỹ]/pɔːtʃɪz/
[Anh]/pɔrʧɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của hiên

Cụm từ & Cách kết hợp

front porches

hiên trước

back porches

hiên sau

covered porches

hiên có mái che

screened porches

hiên có lưới bảo vệ

wraparound porches

hiên bao quanh

side porches

hiên bên

open porches

hiên mở

wooden porches

hiên gỗ

large porches

hiên lớn

decorative porches

hiên trang trí

Câu ví dụ

we spent the evening sitting on the porches, enjoying the sunset.

Chúng tôi đã dành buổi tối ngồi trên những hành lang, tận hưởng hoàng hôn.

many houses in the neighborhood have beautiful porches.

Nhiều ngôi nhà trong khu phố có những hành lang đẹp.

she decorated the porches with flowers and lights for the party.

Cô ấy trang trí hành lang bằng hoa và đèn cho buổi tiệc.

on hot summer days, we relax on the porches with cold drinks.

Vào những ngày hè nóng nực, chúng tôi thư giãn trên hành lang với đồ uống lạnh.

they built wide porches to enjoy the fresh air.

Họ đã xây những hành lang rộng để tận hưởng không khí trong lành.

the children played games on the porches while their parents chatted.

Trẻ em chơi trò chơi trên hành lang trong khi bố mẹ của chúng trò chuyện.

porches are great places to read books and relax.

Hành lang là những nơi tuyệt vời để đọc sách và thư giãn.

during the summer, we often have barbecues on the porches.

Trong suốt mùa hè, chúng tôi thường xuyên có những buổi nướng thịt trên hành lang.

she loves to sip coffee on the porches in the morning.

Cô ấy thích nhâm nhi cà phê trên hành lang vào buổi sáng.

many people decorate their porches for the holidays.

Nhiều người trang trí hành lang của họ cho những ngày lễ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay