praiseworthiness

[Mỹ]/ˈpreɪzˌwɜːθi.nəs/
[Anh]/ˈpreɪzˌwɜrθi.nəs/

Dịch

n. phẩm chất xứng đáng được khen ngợi
Các dạng của từ
số nhiềupraiseworthinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

praiseworthiness assessment

đánh giá mức độ đáng khen

praiseworthiness criteria

tiêu chí đánh giá mức độ đáng khen

praiseworthiness evaluation

đánh giá mức độ đáng khen

praiseworthiness factor

yếu tố đánh giá mức độ đáng khen

praiseworthiness level

mức độ đáng khen

praiseworthiness rating

xếp hạng mức độ đáng khen

praiseworthiness standard

tiêu chuẩn đánh giá mức độ đáng khen

praiseworthiness recognition

sự công nhận về mức độ đáng khen

praiseworthiness analysis

phân tích mức độ đáng khen

praiseworthiness importance

tầm quan trọng của việc đánh giá mức độ đáng khen

Câu ví dụ

the praiseworthiness of her actions inspired everyone around her.

sự đáng khen ngợi trong hành động của cô ấy đã truyền cảm hứng cho tất cả mọi người xung quanh.

his praiseworthiness in volunteering for the community was recognized.

sự đáng khen ngợi của anh ấy khi tình nguyện cho cộng đồng đã được công nhận.

we should acknowledge the praiseworthiness of their efforts.

chúng ta nên thừa nhận sự đáng khen ngợi trong nỗ lực của họ.

her praiseworthiness was evident in her dedication to the project.

sự đáng khen ngợi của cô ấy đã thể hiện rõ qua sự tận tâm với dự án.

the praiseworthiness of his character made him a role model.

tính đáng khen ngợi trong nhân cách của anh ấy đã khiến anh ấy trở thành một hình mẫu.

many recognized the praiseworthiness of the charity's mission.

nhiều người đã công nhận sự đáng khen ngợi trong nhiệm vụ của tổ chức từ thiện.

her praiseworthiness in overcoming challenges was commendable.

sự đáng khen ngợi của cô ấy trong việc vượt qua những thử thách là đáng khen ngợi.

the praiseworthiness of teamwork was highlighted during the project.

tính đáng khen ngợi của tinh thần đồng đội đã được làm nổi bật trong suốt dự án.

students were encouraged to demonstrate praiseworthiness in their studies.

sinh viên được khuyến khích thể hiện sự đáng khen ngợi trong học tập của họ.

the praiseworthiness of his achievements was celebrated at the event.

sự đáng khen ngợi trong những thành tựu của anh ấy đã được tôn vinh tại sự kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay