commendability

[Mỹ]/[kəˈmendəbɪləti]/
[Anh]/[kəˈmendəbɪləti]/

Dịch

n. phẩm chất đáng được ca ngợi; lời khen ngợi; trạng thái hoặc phẩm chất đáng khen.

Cụm từ & Cách kết hợp

with commendability

với sự đáng khen ngợi

commendability of action

sự đáng khen ngợi hành động

demonstrates commendability

thể hiện sự đáng khen ngợi

high commendability

sự đáng khen ngợi cao

commendability deserves

sự đáng khen ngợi xứng đáng

showing commendability

cho thấy sự đáng khen ngợi

commendability scores

điểm số đáng khen ngợi

commendability level

mức độ đáng khen ngợi

for commendability

cho sự đáng khen ngợi

commendability matters

sự đáng khen ngợi quan trọng

Câu ví dụ

the team's success is a testament to their hard work and commendability.

thành công của đội là minh chứng cho sự chăm chỉ và đáng khen ngợi của họ.

we expressed our commendability for her bravery in the face of adversity.

chúng tôi bày tỏ sự đáng khen ngợi của chúng tôi đối với lòng dũng cảm của cô ấy khi đối mặt với nghịch cảnh.

his unwavering dedication deserves commendability from everyone involved.

sự tận tâm không đổi của anh ấy xứng đáng nhận được sự đáng khen ngợi từ tất cả những người liên quan.

the project received commendability for its innovative approach to problem-solving.

dự án đã nhận được sự đáng khen ngợi vì cách tiếp cận sáng tạo của nó trong việc giải quyết vấn đề.

the judges highlighted the student's research with commendability.

các thẩm phán đã làm nổi bật nghiên cứu của sinh viên với sự đáng khen ngợi.

her quick thinking and resourcefulness were a source of commendability.

sự nhanh nhẹn và khả năng ứng biến của cô ấy là một nguồn đáng khen ngợi.

the organization's commitment to sustainability earned widespread commendability.

cam kết của tổ chức đối với tính bền vững đã nhận được sự đáng khen ngợi rộng rãi.

we noted the volunteers' selfless efforts with great commendability.

chúng tôi đã lưu ý những nỗ lực vô tư của các tình nguyện viên với sự đáng khen ngợi lớn.

the report emphasized the doctor's skill and professional commendability.

báo cáo nhấn mạnh kỹ năng và sự đáng khen ngợi chuyên nghiệp của bác sĩ.

the company received commendability for its ethical business practices.

công ty đã nhận được sự đáng khen ngợi vì những phương pháp kinh doanh có đạo đức của mình.

the student's persistence and determination were worthy of commendability.

sự kiên trì và quyết tâm của sinh viên xứng đáng nhận được sự đáng khen ngợi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay