pre-school

[Mỹ]/[ˈprɪːˌskuːl]/
[Anh]/[ˈprɪˌskuːl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trường học dành cho trẻ em trước khi bắt đầu học tiểu học; một lớp hoặc chương trình mầm non
adj. liên quan đến hoặc đặc trưng cho trẻ mầm non
Word Forms
số nhiềupre-schools

Cụm từ & Cách kết hợp

pre-school years

giai đoạn trước tiểu học

pre-school teacher

giáo viên mầm non

pre-school program

chương trình mầm non

attending pre-school

tham gia mầm non

pre-school activities

hoạt động mầm non

pre-school child

trẻ mầm non

pre-school education

giáo dục mầm non

pre-school application

đơn xin vào mầm non

pre-school curriculum

chương trình học mầm non

pre-school readiness

sự chuẩn bị cho mầm non

Câu ví dụ

she enjoys attending pre-school and making new friends.

Cô ấy thích tham gia mẫu giáo và kết bạn mới.

the pre-school curriculum focuses on early literacy skills.

Chương trình mẫu giáo tập trung vào kỹ năng đọc viết sớm.

many children attend pre-school to prepare for kindergarten.

Nhiều trẻ em tham gia mẫu giáo để chuẩn bị cho lớp một.

the pre-school offered a fun, engaging learning environment.

Mẫu giáo cung cấp môi trường học tập vui vẻ và hấp dẫn.

he started pre-school last year and loves playing with blocks.

Cậu ấy bắt đầu mẫu giáo năm ngoái và thích chơi với khối xây.

the pre-school teachers are patient and supportive.

Các giáo viên mẫu giáo rất kiên nhẫn và hỗ trợ.

we enrolled our daughter in a local pre-school program.

Chúng tôi đã đăng ký con gái mình vào một chương trình mẫu giáo địa phương.

pre-school provides a foundation for future academic success.

Mẫu giáo cung cấp nền tảng cho thành công học thuật tương lai.

the pre-school's daily schedule includes playtime and story time.

Lịch trình hàng ngày của mẫu giáo bao gồm giờ chơi và giờ kể chuyện.

she’s excited about her first day at pre-school next week.

Cô ấy rất háo hức về ngày đầu tiên đến mẫu giáo vào tuần tới.

the pre-school organized a parent-teacher conference.

Mẫu giáo đã tổ chức một cuộc họp phụ huynh - giáo viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay