traffic violations
vi phạm giao thông
rule violations
vi phạm quy tắc
policy violations
vi phạm chính sách
law violations
vi phạm pháp luật
code violations
vi phạm quy tắc ứng xử
contract violations
vi phạm hợp đồng
security violations
vi phạm an ninh
environmental violations
vi phạm môi trường
ethical violations
vi phạm đạo đức
privacy violations
vi phạm quyền riêng tư
there were several violations of the safety regulations.
Có một số vi phạm quy định an toàn.
he faced penalties for multiple traffic violations.
Anh ta phải đối mặt với các hình phạt vì nhiều vi phạm giao thông.
the report highlighted serious violations of human rights.
Báo cáo nêu bật những vi phạm nghiêm trọng về quyền con người.
companies must address any violations of environmental laws.
Các công ty phải giải quyết mọi vi phạm luật môi trường.
violations of the code of conduct will not be tolerated.
Những vi phạm quy tắc ứng xử sẽ không được dung thứ.
they were accused of violations related to financial reporting.
Họ bị cáo buộc vi phạm liên quan đến báo cáo tài chính.
frequent violations can lead to a loss of license.
Những vi phạm thường xuyên có thể dẫn đến mất giấy phép.
we need to investigate the violations reported by employees.
Chúng ta cần điều tra những vi phạm mà nhân viên báo cáo.
violations of privacy can have serious consequences.
Những vi phạm quyền riêng tư có thể có những hậu quả nghiêm trọng.
the organization has strict policies against violations.
Tổ chức có các chính sách nghiêm ngặt chống lại vi phạm.
traffic violations
vi phạm giao thông
rule violations
vi phạm quy tắc
policy violations
vi phạm chính sách
law violations
vi phạm pháp luật
code violations
vi phạm quy tắc ứng xử
contract violations
vi phạm hợp đồng
security violations
vi phạm an ninh
environmental violations
vi phạm môi trường
ethical violations
vi phạm đạo đức
privacy violations
vi phạm quyền riêng tư
there were several violations of the safety regulations.
Có một số vi phạm quy định an toàn.
he faced penalties for multiple traffic violations.
Anh ta phải đối mặt với các hình phạt vì nhiều vi phạm giao thông.
the report highlighted serious violations of human rights.
Báo cáo nêu bật những vi phạm nghiêm trọng về quyền con người.
companies must address any violations of environmental laws.
Các công ty phải giải quyết mọi vi phạm luật môi trường.
violations of the code of conduct will not be tolerated.
Những vi phạm quy tắc ứng xử sẽ không được dung thứ.
they were accused of violations related to financial reporting.
Họ bị cáo buộc vi phạm liên quan đến báo cáo tài chính.
frequent violations can lead to a loss of license.
Những vi phạm thường xuyên có thể dẫn đến mất giấy phép.
we need to investigate the violations reported by employees.
Chúng ta cần điều tra những vi phạm mà nhân viên báo cáo.
violations of privacy can have serious consequences.
Những vi phạm quyền riêng tư có thể có những hậu quả nghiêm trọng.
the organization has strict policies against violations.
Tổ chức có các chính sách nghiêm ngặt chống lại vi phạm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay