premeditations

[Mỹ]/[ˈprɪː.mɪd.ɪ.teɪ.ʃənz]/
[Anh]/[ˈpriː.mɪd.ɪ.teɪ.ʃənz]/

Dịch

n. Những suy nghĩ hoặc kế hoạch được hình thành trước.; Sự cân nhắc hoặc lập kế hoạch cẩn thận trước một hành động.; Những suy nghĩ hoặc phản ánh ban đầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

without premeditation

không có sự chuẩn bị trước

premeditations of evil

những kế hoạch ác độc

past premeditations

những kế hoạch trước đó

premeditation led

dẫn đến sự chuẩn bị trước

full of premeditations

tràn ngập những kế hoạch

avoiding premeditations

tránh những kế hoạch

their premeditations

những kế hoạch của họ

Câu ví dụ

she dismissed his arguments, finding them lacking in any serious premeditations.

Cô ấy bác bỏ những lập luận của anh ấy, cho rằng chúng thiếu sự cân nhắc kỹ lưỡng.

the meticulous planning revealed extensive premeditations for the entire project.

Việc lập kế hoạch tỉ mỉ đã tiết lộ những cân nhắc kỹ lưỡng rộng rãi cho toàn bộ dự án.

his alibi was weak, raising questions about the absence of premeditations.

Lời nói bào chữa của anh ấy không mạnh mẽ, đặt ra câu hỏi về sự vắng mặt của những cân nhắc kỹ lưỡng.

the company’s success stemmed from careful market research and premeditations.

Sự thành công của công ty bắt nguồn từ nghiên cứu thị trường cẩn thận và những cân nhắc kỹ lưỡng.

the artist’s work often reflects deep premeditations on themes of life and death.

Tác phẩm của nghệ sĩ thường phản ánh những cân nhắc kỹ lưỡng sâu sắc về các chủ đề về sự sống và cái chết.

the lawyer questioned the defendant’s lack of premeditations before the crime.

Luật sư chất vấn sự thiếu cân nhắc kỹ lưỡng của bị cáo trước tội phạm.

successful negotiations require thorough discussions and careful premeditations.

Các cuộc đàm phán thành công đòi hỏi các cuộc thảo luận kỹ lưỡng và những cân nhắc kỹ lưỡng.

the scientist’s groundbreaking discovery was built upon years of premeditations.

Phát hiện mang tính đột phá của nhà khoa học được xây dựng dựa trên nhiều năm cân nhắc kỹ lưỡng.

the general’s strategy was based on detailed military premeditations.

Chiến lược của tướng quân dựa trên những cân nhắc kỹ lưỡng quân sự chi tiết.

the novel’s plot was the result of months of writing and premeditations.

Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết là kết quả của nhiều tháng viết lách và cân nhắc kỹ lưỡng.

the team benefited from the manager’s proactive approach and premeditations.

Đội ngũ được hưởng lợi từ cách tiếp cận chủ động và những cân nhắc kỹ lưỡng của người quản lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay