premolars

[Mỹ]/[ˈprɪm.əˌlɑː(r)]/
[Anh]/[ˈpriː.məˌlɑː(r)]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những chiếc răng nằm sau răng nanh; hai chiếc răng nằm sau răng nanh ở hàm trên và hàm dưới.

Cụm từ & Cách kết hợp

extracting premolars

Răng hàm trước được phẫu thuật lấy ra

premolars missing

Răng hàm trước bị mất

check premolars

Kiểm tra răng hàm trước

premolars anatomy

Cấu trúc răng hàm trước

lost premolars

Răng hàm trước bị mất

upper premolars

Răng hàm trước trên

lower premolars

Răng hàm trước dưới

premolars eruption

Quá trình mọc răng hàm trước

premolars teeth

Răng hàm trước

damaged premolars

Răng hàm trước bị tổn thương

Câu ví dụ

the dentist examined my premolars for signs of decay.

Nhà răng đã kiểm tra các răng tiền hàm của tôi để tìm dấu hiệu sâu răng.

i chipped a premolar while eating popcorn.

Tôi làm vỡ một răng tiền hàm khi đang ăn bắp rang.

brushing your premolars is crucial for preventing gum disease.

Chải răng tiền hàm của bạn là rất quan trọng để ngăn ngừa bệnh nướu.

my orthodontist adjusted the brackets on my premolars.

Bác sĩ chỉnh nha đã điều chỉnh khung dây trên các răng tiền hàm của tôi.

a root canal was necessary due to infection in my premolar.

Một thủ thuật làm chóp răng là cần thiết do nhiễm trùng ở răng tiền hàm của tôi.

the dental hygienist cleaned between my premolars thoroughly.

Nhân viên vệ sinh răng miệng đã làm sạch kỹ lưỡng giữa các răng tiền hàm của tôi.

wisdom teeth can sometimes impact and affect the premolars.

Răng khôn đôi khi có thể ảnh hưởng và tác động đến các răng tiền hàm.

i noticed sensitivity in my premolars when drinking cold beverages.

Tôi nhận thấy răng tiền hàm của mình nhạy cảm khi uống đồ uống lạnh.

proper alignment of the premolars is important for chewing efficiently.

Sự sắp xếp đúng đắn của các răng tiền hàm rất quan trọng để nhai hiệu quả.

the dentist recommended a sealant for my premolars to prevent cavities.

Bác sĩ nha khoa đã khuyên tôi nên dùng chất trám phủ cho các răng tiền hàm để ngăn ngừa sâu răng.

my child's premolars started to erupt around age 10.

Răng tiền hàm của con tôi bắt đầu mọc khoảng tuổi 10.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay