prepping

[Mỹ]/ˈprɛpɪŋ/
[Anh]/ˈprɛpɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự chuẩn bị trước một hoạt động, đặc biệt trong thể thao

Cụm từ & Cách kết hợp

prepping meals

chuẩn bị bữa ăn

prepping food

chuẩn bị thực phẩm

prepping supplies

chuẩn bị vật tư

prepping plans

chuẩn bị kế hoạch

prepping gear

chuẩn bị thiết bị

prepping documents

chuẩn bị tài liệu

prepping for emergencies

chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp

prepping events

chuẩn bị sự kiện

prepping ingredients

chuẩn bị nguyên liệu

prepping tasks

chuẩn bị nhiệm vụ

Câu ví dụ

they are prepping for the big presentation next week.

Họ đang chuẩn bị cho buổi thuyết trình quan trọng trong tuần tới.

she spent the weekend prepping her garden for spring.

Cô ấy đã dành cả cuối tuần chuẩn bị vườn của mình cho mùa xuân.

we are prepping the documents for the meeting.

Chúng tôi đang chuẩn bị các tài liệu cho cuộc họp.

he is prepping dinner for his family tonight.

Anh ấy đang chuẩn bị bữa tối cho gia đình mình tối nay.

they are prepping the team for the upcoming competition.

Họ đang chuẩn bị cho đội cho cuộc thi sắp tới.

she is prepping her speech for the conference.

Cô ấy đang chuẩn bị bài phát biểu của mình cho hội nghị.

we are prepping the house for the holiday guests.

Chúng tôi đang chuẩn bị nhà cho khách mời vào dịp lễ.

he is prepping his car for a road trip.

Anh ấy đang chuẩn bị xe hơi của mình cho một chuyến đi đường dài.

they are prepping the kids for their school play.

Họ đang chuẩn bị cho bọn trẻ cho buổi biểu diễn của chúng ở trường.

she is prepping her resume for job applications.

Cô ấy đang chuẩn bị sơ yếu lý lịch của mình cho việc ứng tuyển việc làm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay