stockpiling

[Mỹ]/[ˈstɒkpɪlɪŋ]/
[Anh]/[ˈstɑːkpɪlɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động tích trữ hàng hóa để sử dụng sau này; một lượng lớn hàng hóa tích trữ.
v. Tích trữ hàng hóa để sử dụng sau này; tích lũy một lượng lớn thứ gì đó.
Word Forms
số nhiềustockpilings

Cụm từ & Cách kết hợp

stockpiling supplies

Tích trữ hàng hóa

stockpiling food

Tích trữ thực phẩm

stockpiling resources

Tích trữ tài nguyên

avoiding stockpiling

Tránh tích trữ

stockpiling behavior

Hành vi tích trữ

stockpiled goods

Hàng hóa đã tích trữ

stockpiling risk

Rủi ro tích trữ

preventing stockpiling

Ngăn chặn tích trữ

past stockpiling

Tích trữ trong quá khứ

future stockpiling

Tích trữ trong tương lai

Câu ví dụ

the company is accused of stockpiling excess inventory to manipulate the market.

Doanh nghiệp bị cáo buộc tích trữ hàng tồn kho dư thừa để操纵 thị trường.

many people started stockpiling food and water before the hurricane hit.

Nhiều người bắt đầu tích trữ thực phẩm và nước trước khi bão đổ bộ.

governments often engage in stockpiling essential resources for national security.

Các chính phủ thường tích trữ các nguồn lực thiết yếu nhằm đảm bảo an ninh quốc gia.

the government warned against panic buying and stockpiling unnecessary goods.

Chính phủ cảnh báo về việc mua sắm hoang mang và tích trữ hàng hóa không cần thiết.

due to supply chain disruptions, some retailers are now stockpiling key components.

Do gián đoạn chuỗi cung ứng, một số nhà bán lẻ hiện đang tích trữ các linh kiện quan trọng.

the country's policy of stockpiling weapons raises concerns among its neighbors.

Chính sách tích trữ vũ khí của nước này đã làm dấy lên lo ngại trong các nước láng giềng.

he admitted to stockpiling cash in his apartment for a rainy day.

Anh thừa nhận đã tích trữ tiền mặt trong căn hộ của mình cho một ngày mưa.

the military is constantly stockpiling ammunition and other military supplies.

Lực lượng quân sự liên tục tích trữ đạn dược và các loại hàng hóa quân sự khác.

the pharmaceutical company is stockpiling vaccines in anticipation of a pandemic.

Doanh nghiệp dược phẩm đang tích trữ vaccine với dự kiến một đại dịch.

the risk of stockpiling outdated products is a significant concern for businesses.

Rủi ro tích trữ sản phẩm lỗi thời là mối quan tâm lớn đối với các doanh nghiệp.

the government is investigating allegations of illegal stockpiling of medical supplies.

Chính phủ đang điều tra các cáo buộc tích trữ trái phép vật tư y tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay