priggishnesses

[Mỹ]/ˈprɪɡɪʃnəsɪz/
[Anh]/ˈprɪɡɪʃnəsɪz/

Dịch

n. tính chất của việc quá nghiêm túc, quá đúng mực, quá dè dặt hoặc quá đạo đức.

Cụm từ & Cách kết hợp

priggishness revealed

Việt Nam_biểu hiện sự kiêu căng

Câu ví dụ

we must discard our intellectual priggishnesses to appreciate this raw, folk art.

Chúng ta phải vứt bỏ sự kiêu căng học thuật của mình để có thể trân trọng loại nghệ thuật dân gian thô sơ này.

his constant moral priggishnesses alienated him from his colleagues at the firm.

Sự kiêu căng đạo đức liên tục của anh ấy đã khiến anh ấy bị xa lánh bởi các đồng nghiệp trong công ty.

the critic's review was filled with academic priggishnesses, ignoring the film's emotional impact.

Đánh giá của nhà phê bình đầy ắp sự kiêu căng học thuật, bỏ qua tác động cảm xúc của bộ phim.

social priggishnesses often prevent us from engaging with people from different backgrounds.

Sự kiêu căng xã hội thường ngăn cản chúng ta giao tiếp với những người đến từ các nền tảng khác nhau.

i regret the youthful priggishnesses that made me look down on popular culture.

Tôi tiếc nuối những sự kiêu căng tuổi trẻ đã khiến tôi khinh miệt văn hóa đại chúng.

such bureaucratic priggishnesses can stifle creativity and innovation in any organization.

Sự kiêu căng quan liêu như vậy có thể làm kìm hãm sự sáng tạo và đổi mới trong bất kỳ tổ chức nào.

the novel satirizes the religious priggishnesses of the victorian era small towns.

Truyện ngắn chế nhạo sự kiêu căng tôn giáo của các thị trấn nhỏ thời đại Victoria.

despite his occasional priggishnesses, he is essentially a kind and well-meaning person.

Mặc dù có đôi khi kiêu căng, anh ấy cơ bản là một người tốt bụng và có ý định tốt.

her culinary priggishnesses regarding wine pairing annoyed the casual dinner guests.

Sự kiêu căng ẩm thực của cô ấy liên quan đến việc kết hợp rượu vang đã làm phiền những vị khách dự tiệc không trang trọng.

true wisdom involves shedding the petty priggishnesses of our ego.

Điều kiện của sự khôn ngoan thực sự là vứt bỏ những sự kiêu căng nhỏ nhặt của bản ngã chúng ta.

the ambassador's cultural priggishnesses offended his hosts during the state visit.

Sự kiêu căng văn hóa của đại sứ đã làm tổn thương các chủ nhà trong chuyến công tác quốc gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay