pretentiousness

[Mỹ]/[prɪˈtenʃənəs]/
[Anh]/[prɪˈtenʃənəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phẩm chất cư xử theo cách thể hiện và gây ấn tượng cho người khác; sự phô trương kiến thức hoặc kỹ năng quá mức; hành vi bị ảnh hưởng hoặc nhân tạo; trạng thái của sự khoa trương (pretentious).
Word Forms
số nhiềupretentiousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding pretentiousness

tránh sự khoa trương

displaying pretentiousness

thể hiện sự khoa trương

sense of pretentiousness

cảm giác về sự khoa trương

rejecting pretentiousness

từ chối sự khoa trương

full of pretentiousness

tràn ngập sự khoa trương

laced with pretentiousness

thấm đượm sự khoa trương

air of pretentiousness

không khí khoa trương

marked by pretentiousness

đánh dấu bởi sự khoa trương

exposing pretentiousness

phơi bày sự khoa trương

overcoming pretentiousness

vượt qua sự khoa trương

Câu ví dụ

his constant name-dropping revealed a disturbing level of pretentiousness.

Việc liên tục khoe danh của anh ta cho thấy mức độ giả tạo đáng lo ngại.

she affected an air of pretentiousness to impress the guests.

Cô ấy cố gắng tỏ ra giả tạo để gây ấn tượng với khách.

the gallery was filled with an uncomfortable atmosphere of pretentiousness.

Galerie tràn ngập một bầu không khí giả tạo khó chịu.

i dislike people who display an unnecessary level of pretentiousness.

Tôi không thích những người thể hiện mức độ giả tạo không cần thiết.

the film's pretentiousness became tiresome after the first hour.

Sự giả tạo của bộ phim trở nên mệt mỏi sau giờ đầu tiên.

he dropped the pretentiousness and finally started being genuine.

Anh ta bỏ đi sự giả tạo và bắt đầu trở nên chân thật.

her pretentiousness was a defense mechanism against insecurity.

Sự giả tạo của cô ấy là một cơ chế phòng thủ chống lại sự bất an.

the academic's pretentiousness alienated many of his colleagues.

Sự giả tạo của học giả đã khiến nhiều đồng nghiệp của anh ta xa lánh.

he tried to hide his pretentiousness behind a facade of humility.

Anh ta cố gắng che giấu sự giả tạo của mình bằng một vẻ ngoài khiêm tốn.

the novel was criticized for its excessive pretentiousness and lack of substance.

Cuốn tiểu thuyết bị chỉ trích vì sự giả tạo quá mức và thiếu nội dung.

she quickly saw through his pretentiousness and called him out on it.

Cô ấy nhanh chóng nhận ra sự giả tạo của anh ta và gọi anh ta ra mặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay