profiteers

[Mỹ]/ˌprɒfɪˈtɪəz/
[Anh]/ˌprɑːfɪˈtɪrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người tìm cách kiếm lợi nhuận quá mức, thường là trên sự hy sinh của người khác

Cụm từ & Cách kết hợp

war profiteers

những kẻ trục lợi chiến tranh

price profiteers

những kẻ trục lợi giá cả

disaster profiteers

những kẻ trục lợi thảm họa

pandemic profiteers

những kẻ trục lợi đại dịch

scandal profiteers

những kẻ trục lợi từ scandal

crisis profiteers

những kẻ trục lợi từ khủng hoảng

profiteers beware

những kẻ trục lợi hãy cẩn thận

profiteers exposed

những kẻ trục lợi bị phanh phui

corporate profiteers

những kẻ trục lợi từ doanh nghiệp

profiteers unite

những kẻ trục lợi hãy đoàn kết

Câu ví dụ

profiteers often take advantage of crises.

Những kẻ trục lợi thường lợi dụng các cuộc khủng hoảng.

governments should regulate profiteers in essential services.

Các chính phủ nên điều chỉnh những kẻ trục lợi trong các dịch vụ thiết yếu.

many people criticize profiteers during economic downturns.

Nhiều người chỉ trích những kẻ trục lợi trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

profiteers are often seen as unethical in business.

Những kẻ trục lợi thường bị coi là vô đạo đức trong kinh doanh.

some profiteers exploit natural disasters for profit.

Một số kẻ trục lợi lợi dụng thiên tai để kiếm lợi nhuận.

there is a growing concern about profiteers in the healthcare industry.

Có mối quan ngại ngày càng tăng về những kẻ trục lợi trong ngành y tế.

profiteers can undermine public trust in institutions.

Những kẻ trục lợi có thể làm suy yếu niềm tin của công chúng vào các tổ chức.

efforts to expose profiteers have increased in recent years.

Những nỗ lực phanh phui những kẻ trục lợi đã tăng lên trong những năm gần đây.

profiteers often face backlash from the community.

Những kẻ trục lợi thường phải đối mặt với phản ứng dữ dội từ cộng đồng.

activists are working to hold profiteers accountable.

Các nhà hoạt động đang nỗ lực để buộc những kẻ trục lợi phải chịu trách nhiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay