progenies

[Mỹ]/ˈprɒdʒəni/
[Anh]/ˈprɑːdʒəni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. con cái, hậu duệ, thế hệ tương lai; kết quả, hậu quả, thành quả

Câu ví dụ

the progeny of a person

phản khoa của một người

the progeny of mixed marriages.

những người con của các cuộc hôn nhân hỗn hợp.

progeny were derived from selfed crosses.

hậu duệ có nguồn gốc từ sự tự thụ.

The results show: ①Most progenies of self-bred autopolyploid still keep the original ploidy except a few progenies;

Kết quả cho thấy: ①Hầu hết các thế hệ của tự đa bội vẫn giữ nguyên độ bội số ban đầu ngoại trừ một vài thế hệ;

Individuals crossing exclusively within the same population produce more progeny than those crossing in both directions and thereby use up some of their gametes for the production of inviable hybrids.

Những cá thể giao phối độc quyền trong cùng một quần thể sẽ sinh ra nhiều con hơn những cá thể giao phối theo cả hai hướng và do đó sử dụng một số tinh trùng của chúng để sản xuất các con lai không khả thi.

He is proud of his progeny.

Anh ấy tự hào về dòng dõi của mình.

The monarch's progeny will inherit the throne.

Dòng dõi của nhà vua sẽ thừa kế ngai vàng.

The scientist studied the behavior of the progeny.

Các nhà khoa học nghiên cứu hành vi của thế hệ sau.

The artist's progeny followed in his footsteps.

Thế hệ của các nghệ sĩ đi theo dấu chân của ông.

The progeny of the famous author are also writers.

Các thế hệ của nhà văn nổi tiếng cũng là những nhà văn.

The queen's progeny are next in line for the throne.

Dòng dõi của nữ hoàng là người kế vị ngai vàng.

The progeny of the ancient civilization left behind many artifacts.

Các thế hệ của nền văn minh cổ đại đã để lại nhiều di tích.

The progeny of the legendary hero carried on his legacy.

Thế hệ của người hùng huyền thoại tiếp tục di sản của ông.

The progeny of the noble family were well-educated.

Các thế hệ của gia đình quý tộc được giáo dục tốt.

The farmer's progeny took over the family farm.

Thế hệ của người nông dân đã tiếp quản trang trại gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay