propagules

[Mỹ]/[ˈprɒpəɡjuːl]/
[Anh]/[ˈprɑːpəɡjuːl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một mảnh của cây (như thân, rễ hoặc lá) có khả năng phát triển thành một cây mới; Một propagule là một mảnh nhỏ của cây có thể phát triển thành một cây mới.
n. (sinh học) Một đơn vị sinh sản di động của thực vật hoặc sinh vật, như một bào tử, củ, hoặc rễ củ.

Cụm từ & Cách kết hợp

dispersing propagules

phân tán các mầm

propagules released

các mầm được giải phóng

native propagules

các mầm bản địa

introduced propagules

các mầm được giới thiệu

propagule density

mật độ mầm

propagules transport

vận chuyển các mầm

propagules survive

các mầm sống sót

detecting propagules

phát hiện các mầm

propagule source

nguồn mầm

propagules establish

các mầm thiết lập

Câu ví dụ

the invasive species dispersed via wind-borne propagules.

Loài xâm lấn lan truyền thông qua các hạt phát tán bằng gió.

we tracked the movement of propagules in the river system.

Chúng tôi theo dõi sự di chuyển của các hạt phát tán trong hệ thống sông.

the study examined the dispersal of fungal propagules in soil.

Nghiên cứu đã khảo sát sự phát tán của các hạt phát tán nấm trong đất.

marine propagules of seagrass can travel long distances.

Các hạt phát tán của rong biển có thể di chuyển quãng đường dài.

understanding propagule production is key to managing populations.

Hiểu biết về quá trình sản xuất hạt phát tán là chìa khóa để quản lý quần thể.

the density of propagules influenced colonization success.

Mật độ của các hạt phát tán ảnh hưởng đến sự thành công trong định cư.

we analyzed the size and viability of released propagules.

Chúng tôi phân tích kích thước và khả năng sống sót của các hạt phát tán được giải phóng.

the transport of propagules by birds is a common phenomenon.

Sự vận chuyển các hạt phát tán bởi chim là hiện tượng phổ biến.

the presence of propagules indicates potential for invasion.

Sự hiện diện của các hạt phát tán cho thấy tiềm năng xâm lấn.

we investigated the role of currents in propagule dispersal.

Chúng tôi điều tra vai trò của dòng chảy trong sự phát tán của các hạt phát tán.

the number of propagules released affected the new colony size.

Số lượng các hạt phát tán được giải phóng ảnh hưởng đến kích thước của quần thể mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay