psychocentric

[Mỹ]/ˌsaɪkəˈsɛntrɪk/
[Anh]/ˌsaɪkoʊˈsɛntrɪk/

Dịch

adj. liên quan đến hoặc chỉ một trung tâm tâm lý; tập trung vào tâm trí hoặc tâm hồn
adv. theo cách tâm tâm; với trọng tâm là tâm hồn
Các dạng của từ
số nhiềupsychocentrics

Câu ví dụ

plog's model suggests that a psychocentric traveler prefers familiar destinations.

Mô hình của Plog cho thấy du khách tâm lý trung tâm ưa thích những điểm đến quen thuộc.

marketing strategies often target psychocentric individuals seeking safety and routine.

Các chiến lược marketing thường nhắm đến những người có xu hướng tâm lý trung tâm đang tìm kiếm sự an toàn và thói quen.

researchers use a questionnaire to identify psychocentric personality traits.

Nghiên cứu viên sử dụng bảng hỏi để xác định các đặc điểm tính cách tâm lý trung tâm.

the study compares allocentric and psychocentric tourists regarding destination choice.

Nghiên cứu so sánh du khách hướng ngoại và tâm lý trung tâm về lựa chọn điểm đến.

a psychocentric personality type often avoids adventurous or exotic trips.

Một loại tính cách tâm lý trung tâm thường tránh những chuyến đi mạo hiểm hoặc kỳ lạ.

understanding psychocentric behavior helps in planning resort developments.

Hiểu hành vi tâm lý trung tâm giúp trong việc lập kế hoạch phát triển khu nghỉ dưỡng.

the theory posits that psychocentric travelers avoid cultural immersion.

Lý thuyết cho rằng du khách tâm lý trung tâm tránh sự hòa nhập văn hóa.

psychocentric preferences lean heavily towards non-touristy environments.

Sự ưu tiên tâm lý trung tâm nghiêng về các môi trường không du lịch.

travel agents design safe packages for the average psychocentric client.

Các đại lý du lịch thiết kế các gói dịch vụ an toàn cho khách hàng tâm lý trung tâm trung bình.

the scale measures where a person falls on the psychocentric continuum.

Thang đo xác định vị trí của một người trên thang tâm lý trung tâm.

psychocentric tourists generally prefer driving to flying.

Du khách tâm lý trung tâm thường ưa thích lái xe hơn là bay.

the analysis shows a significant difference in psychocentric attitudes by age.

Phân tích cho thấy sự khác biệt đáng kể trong thái độ tâm lý trung tâm theo độ tuổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay